Schwäbisch Hall

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Schwäbisch Hall
Houses in the centre of Schwäbisch Hall, next to the river Kocher
Houses in the centre of Schwäbisch Hall, next to the river Kocher
Ấn chương chính thức của Schwäbisch Hall
Huy hiệu
Vị trí của Schwäbisch Hall thuộc Huyện Schwäbisch Hall
Map Schwabisch Hall.png
Schwäbisch Hall trên bản đồ Thế giới
Schwäbisch Hall
Schwäbisch Hall
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhStuttgart
HuyệnSchwäbisch Hall
Phân chia hành chínhKernstadt and 8 Stadtteile
Chính quyền
 • Đại thị trưởngHermann-Josef Pelgrim (SPD)
Diện tích
 • Tổng cộng104,24 km2 (4,025 mi2)
Độ cao304 m (997 ft)
Dân số (2012-12-31)[1]
 • Tổng cộng37.096
 • Mật độ3,6/km2 (9,2/mi2)
Múi giờCET (UTC+01:00)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính74523
Mã vùng0791
Biển số xeSHA
Thành phố kết nghĩaÉpinal, Loughborough, Lappeenranta, Neustrelitz, Zamość, Balıkesir sửa dữ liệu
Trang webwww.schwaebischhall.de
Imperial City of [Swabian] Hall
1280–1802
Vị thếQuốc gia Thành phố
Thủ đôSchwäbisch Hall
Chính trị
Chính phủCộng hòa
Lịch sử
Thời kỳTrung Cổ
• Thành lập
không rõ
• Gained Reichsfreiheit
1280
• Erste Zwietracht
1340
• Zweite Zwietracht
1510–12
• Kết thúc chiếm đóng Thụy Điển
1650
• Mediatised to
    Württemberg
 
1802 1802
Tiền thân
Kế tục
House of Hohenstaufen Nhà Hohenstaufen
Württemberg
Nhà thờ St Michael, Schwäbisch Hall

Schwäbisch Hall (hay viết tắt là Hall) là một thị xã của bang Baden-Württemberg; đây là huyện lỵ của huyện Schwäbisch Hall. Thị xã tọa lạc ở thung lũng sông Kocher đông bắc của Baden-Württemberg. Dân số thị xã này khoảng 36.000 người. Tên gọi có lẽ có nguồn gốc từ "Hall" là một từ thuộc họ ngôn ngữ Germanic có nghĩa là "làm khô cái gì đó bằng cách nung nóng lên", rõ ràng là đề cập đến cách sản xuất muối ăn bằng cách phơi nước biển.[2]

Thị xã kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Gemeinden in Deutschland mit Bevölkerung am 31.12.2012 (Einwohnerzahlen auf Grundlage des Zensus 2011)”. Statistisches Bundesamt (bằng tiếng German). 12 tháng 11 năm 2013.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ Kuno Ulshöfer, Herta Beutter (ed.): Hall und das Salz. Beiträge zur hällischen Stadt- und Salinengeschichte, Sigmaringen 1982, p. 8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]