Schweinfurt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Schweinfurt
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Schweinfurt
Schweinfurt trên bản đồ Đức
Schweinfurt
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Bayern
Vùng hành chính Lower Franconia
Huyện Quận đô thị
Đại thị trưởng Gudrun Grieser (CSU)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 35,71 km² (13,8 mi²)
Cao độ 202-343 m
Dân số 53.970  (31/12/2006)
 - Mật độ 1.511 /km² (3.914 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe SW
Mã bưu chính 97401–97424
Mã vùng 09721
Website www.schweinfurt.de

Tọa độ: 50°3′0″B 10°14′0″Đ / 50,05°B 10,23333°Đ / 50.05000; 10.23333

Imperial City of Schweinfurt
1254–1803
Vị thếThành phố hoàng gia tự do của Đế quốc La Mã Thần thánh
Thủ đôSchweinfurt
Chính trị
Chính phủRepublic
Lịch sử
Thời kỳMiddle Ages
• Founded
before 791
• Gained Reichsfreiheit
1254
• Joined Swabian League
1386
• Joined Franconian Circle
1500
1803
Tiền thân
Kế tục
Image missing March of the Nordgau
Electorate of Bavaria

Schweinfurt là một thành phố dưới thung lũng Lower Franconia vùng Bayern của Đức nằm về phía bên phải của dải đất thuộc con sông Main, với rất nhiều cây cầu bắc qua sông và cách 27 km về phía tây bắc của Würzburg.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu đầu tiên về thành phố được ghi nhận là năm 792, mặc dù cũng có tài liệu ghi là năm 740 trong một thoả thuận gọi là Trang trại Suinfurde đã đề cập đến. Trong thế kỷ thứ 10 Schweinfurt là thuộc sở hữu của một Bá tước. Lịch sử gần đây có nhắc đến Henry của Schweinfurt (Bavaria) và Judith, người đã cưới và trở thành vợ của Bohemia.

Trung tâm[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Dân số
1939 49,302
1950 46,128
1961 56,923
1970 58,446
1987 51,962
2002 54,670
2004 54,467
2006 53,970

Nhân vật nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]