Bước tới nội dung

Thành (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thành
Tiếng Việt
Chữ Quốc ngữThành
Chữ Hán
Tiếng Trung
Chữ Hán
Tiếng Triều Tiên
Hangul

Thành (chữ Hán: ) là tên một họ của người Triều Tiên. Ở Trung QuốcViệt Nam rất ít người mang họ này.

Người Việt Nam nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đào Văn Trường (tên thật Thành Ngọc Quản), Đại tá, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
  • Thành Thế Thái Bình, NGƯT.PSG khoa Ngữ văn, Đại học Sư phạm, Hà Nội, Việt Nam.

Người Trung Quốc nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]

Người Triều Tiên nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sung Sam-moon (Hán Việt: Thành Tam Vấn, một trong những người đã tạo ra bảng chữ cái tiếng Triều Tiên Hangul
  • Jane (Tên thật: Sung Ji-yeon, Hán Việt: Thành Trí Nghiên), nữ ca sĩ người Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc nữ Momoland.
  • Rachel (Tên thật: Sung Na-yeon, Hán Việt: Thành Na Nghiên), thành viên nhóm nhạc April.
  • Sung Hanbin ( Hán Việt: Thành Hàn Bân), nam idol, thành viên nhóm nhạc ZB1 (Zero Base One).

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]