Thiant

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°18′23″B 3°26′57″Đ / 50,3063888889°B 3,44916666667°Đ / 50.3063888889; 3.44916666667

Thiant

Thiant trên bản đồ Pháp
Thiant
Thiant
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nord-Pas-de-Calais
Tỉnh Nord
Quận Valenciennes
Tổng Valenciennes-Sud
Xã (thị) trưởng Jean-Marie Lecerf
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 26–72 m (85–236 ft)
(bình quân 31 m/102 ft)
Diện tích đất1 8,39 km2 (3,24 sq mi)
Nhân khẩu2 2.568  (1999)
 - Mật độ 306 /km2 (790 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 59589/ 59224
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Thiant là một của tỉnh Nord, thuộc vùng Nord-Pas-de-Calais, miền bắc nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]