Saint-Aybert

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°26′56″B 3°39′18″Đ / 50,449°B 3,655°Đ / 50.449; 3.655

Saint-Aybert

Saint-Aybert trên bản đồ Pháp
Saint-Aybert
Saint-Aybert
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Hauts-de-France
Tỉnh Nord
Quận Valenciennes
Tổng Condé-sur-l'Escaut
Liên xã Valenciennes Métropole
Xã (thị) trưởng Olgan Durieux
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 15–20 m (49–66 ft)
(bình quân 19 m/62 ft)
Diện tích đất1 4,19 km2 (1,62 sq mi)
Nhân khẩu1 347  
 - Mật độ 83 /km2 (210 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 59530/ 59163
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Aybert là một tỉnh Nord ở miền bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 4,19 km², dân số năm 1999 là 347 người. Khu vực này có độ cao trung bình 19 mét trên mực nước biển.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]