Tiếng Sherpa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Sherpa

शेर्वी तम्ङे śērwī tamṅē,
ཤར་པའི་སྐད་ཡིག shar pa'i skad yig
Sử dụng tạiNepal, Sikkim, Tây Tạng
Tổng số người nói169.000
Dân tộcNgười Sherpa
Phân loạiHán-Tạng
Hệ chữ viếtChữ Tạng, Devanagari
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
   Nepal
Ấn Độ Ấn Độ (Sikkim)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3xsr
Glottologsher1255[1]

Tiếng Sherpa (cũng được gọi là Sharpa, Xiaerba, Sherwa) là một ngôn ngữ Hán-Tạng được nói ở Nepal và bang Sikkim của Ấn Độ, chủ yếu bởi người Sherpa. Khoảng 200.000 người nói sống ở Nepal (theo điều tra dân số năm 2001), khoảng 20.000 người ở Sikkim (1997) và khoảng 800 người ở Khu tự trị Tây Tạng (1994).

Một số từ ngữ trong tiếng Sherpa[sửa | sửa mã nguồn]

Những ngày trong tuần bằng tiếng Sherpa
Tiếng Việt Sherpa
Chủ nhật ŋi`ma (/ŋ/ Ng')
Thứ hai Dawa
Thứ ba Miŋma
Thứ tư Lakpa
Thứ năm Phurba
Thứ sáu Pasaŋ
Thứ bảy Pemba

Tên ngày trong tuần bắt nguồn từ tiếng Tạng ("Pur-gae").

Sherpa là một ngôn ngữ SOV, được viết bằng chữ Devanagari hoặc Sambotas.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Solu-Khumbu Sherpa”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.