Växjö (đô thị)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Växjö Municipality
Växjö kommun
—  Municipality  —
20090811 Växjö 2, Marktplatz.JPG
Växjö vapen.svg
Huy hiệu
Växjö Municipality in Kronoberg County.png
Växjö Municipality trên bản đồ Thế giới
Växjö Municipality
Växjö Municipality
Quốc giaThuỵ Điển
HạtHạt Kronoberg
SeatVäxjö
Diện tích[1]
 • Tổng cộng1.924,993224 km2 (743,244,039 mi2)
 • Đất liền1.673,563224 km2 (646,166,373 mi2)
 • Mặt nước251,43 km2 (9,708 mi2)
 Diện tích thời điểm January 1, 2010.
Dân số (June 30, 2010)[2]
 • Tổng cộng82.180
 • Mật độ4.3×10−5/km2 (0.00.011/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính350 03–359 99 sửa dữ liệu
Mã điện thoại0470 sửa dữ liệu
Mã ISO 3166SE
Thành phố kết nghĩaAlmere, Duluth, Kaunas, Lancaster, Lohja, Pobiedziska, Ringerike, Schwerin, Skagaströnd sửa dữ liệu
TỉnhSmåland
Mã đô thị0780
Trang webwww.vaxjo.se

Đô thị Växjö là một đô thị thuộc hạt Kronoberg (Kronobergs län) ở phía nam Thụy Điển. Đô thị này có diện tích 1.924 km2, dân số năm 2010 là 82.180 người.

Địa phương[sửa | sửa mã nguồn]

Có 12 khu vực đô thị (còn được gọi là Tätort hoặc địa phương) trong Thành phố Växjö.

Trong bảng, các địa phương được liệt kê theo quy mô dân số vào ngày 31 tháng 12 năm 2006. Trụ sở của khu tự quản có các ký tự in đậm.

# Địa phương Dân số
1 Växjö 66.275
2 Rottne 2.240
3 Lammhult 1.781
4 Ingelstad 1.667
5 Braås 1.608
6 Gemla 1.498
7 Åryd 671
8 Åby 447
9 Furuby 349
10 Nöbbele 244
11 Tävelsås 225

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Statistiska centralbyrån den 1 januari 2010” (Microsoft Excel) (bằng tiếng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ “SCB, Befolkningsstatistik 30 juni 2010” (bằng tiếng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.