Växjö (đô thị)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Växjö Municipality
Växjö kommun
—  Municipality  —
Hiệu huy của Växjö Municipality
Hiệu huy
Växjö Municipality in Kronoberg County.png
Växjö Municipality trên bản đồ Thế giới
Växjö Municipality
Växjö Municipality
Quốc gia Thuỵ Điển
Hạt Hạt Kronoberg
Seat Växjö
Diện tích[1]
 • Tổng cộng 1.924,993224 km2 (743,244,039 mi2)
 • Đất liền 1.673,563224 km2 (646,166,373 mi2)
 • Mặt nước 251,43 km2 (9,708 mi2)
  Area as of January 1, 2010.
Dân số (June 30, 2010)[2]
 • Tổng cộng 82.180
 • Mật độ 4.3×10−5/km2 (0.00.011/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 SE
Thành phố kết nghĩa Almere sửa dữ liệu
Tỉnh Småland
Mã đô thị 0780
Trang web www.vaxjo.se

Đô thị Växjö là một đô thị thuộc hạt Kronoberg (Kronobergs län) ở phía nam Thụy Điển. Đô thị này có diện tích km2, dân số người.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Statistiska centralbyrån den 1 januari 2010” (Microsoft Excel) (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ “SCB, Befolkningsstatistik 30 juni 2010” (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.