Vickers E.F.B.8

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
E.F.B.8
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạo Vickers Limited
Nhà thiết kế Rex Pierson
Chuyến bay đầu Tháng 11, 1915
Tình trạng Mẫu thử
Số lượng sản xuất 1

Vickers E.F.B.8 là một mẫu thử máy bay tiêm kích của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Vickers Aircraft since 1908 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 28 ft 2 in (8,59 m)
  • Sải cánh: 38 ft 4 in (11,69 m)
  • Chiều cao: 9 ft 10 in (3 m)
  • Diện tích cánh: 468 sq ft (43,5 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.840 lb (836 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.610 lb (1.186 kg)
  • Động cơ: 2 × Gnome Monosoupape, 100 hp (75 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 98 mph (85 knot, 157 km/h) trên độ cao 5.000 ft (1.520 m)
  • Trần bay: 14.000 ft (4.300 m)
  • Thời gian bay: 3 h
  • Lên độ cao 5.000 ft (1.520 m): 10 phút

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Andrews and Morgan 1988, p.104.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Andrews, C.F. and Morgan, E.B. Vickers Aircraft since 1908. London:Putnam, Second edition, 1988. ISBN 0-85177-815-1.
  • Bruce, J.M. British Aeroplanes 1914-18. London:Putnam, 1957.
  • Bruce, J.M. War Planes of the First World War: Volume Three, Fighters. London:Macdonald, 1969. ISBN 0-356-01490-8.
  • Green, William and Swanborough, Gordon. The Complete Book of Fighters. New York, Smithmark, 1994. ISBN 0-8317-3939-8.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, Maryland, USA:Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.