VinFast President

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
VinFast President
Newone - Black VinFast President 16.jpg
Xe VinFast President màu đen
Tổng quan
Nhà chế tạoVinFast
Cũng được gọiPresident
Sản xuất2020
Mẫu năm2020-
Lắp ráp
Thân và khung gầm
Phân loạiXe thể thao đa dụng hạng sang Full-size
Kiểu thân xeXe thể thao đa dụng
4 cửa
Truyền động
Động cơĐộng cơ V8
Truyền động
Kích thước
Chiều dài cơ sở3.133 mm (123,3 in)
Chiều dài5.146 mm (202,6 in)
Chiều rộng1.987 mm (78,2 in)
Chiều cao1.760 mm (69,3 in)
Niên đại
Tiền nhiệmKhông có
Kế nhiệmChưa có

VinFast President là chiếc xe thể thao đa dụng thương mại 4 cửa, cỡ lớn hạng sang với số chỗ ngồi 5+2, sản xuất bởi VinFast thuộc tập đoàn Vingroup, giới thiệu chính thức ngày 7 tháng 9 năm 2020 có tốc độ tối đa lên đến gần 300 km/h, là một trong những chiếc SUV nhanh nhất Việt Nam.

Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

Tên gọi đầy đủ VinFast President đã được Vingroup nộp đơn đăng ký bản quyền tại Cục Sở hữu trí tuệ (Việt Nam) ngày 24/10/2019 với các ý nghĩa được giải thích như sau:[1][2][3]

  • VinFast viết tắt của các từ:[4]
    • Việt Nam
    • Phong cách (chữ F đại diện âm Ph)
    • An toàn
    • Sáng tạo
    • Tiên phong

Thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]

Mũi xe VinFast President[5]

VinFast President có 18 màu sơn vỏ, 4 màu logo, giá nóc, nẹp cửa, bậc lên xuống, la-zăng, cản trước, cản sau; 2 màu nội thất.

Cấu hình[sửa | sửa mã nguồn]

VinFast President có kích thước D 5.133, R 1.987, C 1.760 mm
Lốp và lazang
An toàn, an ninh
Tổng quan ngoại thất
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 5146 x 1987 x 1760
  • Chiều dài cơ sở (mm): 3.133
  • Khoảng sáng gầm: 183 mm
  • Dung tích bình nhiên liệu: 85 lít
  • Trọng lượng không tải: 2.424 kg
  • Trọng lượng toàn tải: 3.074 kg
  • Dung tích khoang chứa hành lý, dựng hàng ghế thứ 3: 263 lít
Màu sắc
  • Phiên bản đồng copper
    • 5 màu sơn
    • Nóc màu thân xe
    • Khung viền màu đen jet black và đồng copper
    • La zang màu đồng copper
  • Phiên bản chrome
    • Hơn 10 màu sơn
    • Nóc màu đen hoặc màu thân xe
    • Khung viền màu chrome
    • La zang màu nhôm, nòng súng và bạc
Khung gầm
  • Hệ thống treo trước: độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
  • Hệ thống treo sau: độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
  • Phanh trước, sau: đĩa tản nhiệt
  • Trợ lực lái điện: trợ lực thủy lực điều khiển điện
  • Kích thước lốp và lazang: trước 275/40 R20, sau 315/35 R20
  • Loại lazang: nhôm
Động cơ
  • Loại động cơ V8, 6,2 lít
  • Công suất tối đa: 420 Hp
  • Mô men xoắn cực đại (Nm): 624
  • Tăng tốc 0-100Km/h: 6,8 giây
  • Tiêu chuẩn khí thải: EU 4 N1C3
  • Hộp số: tự động 8 cấp ZF
  • Dẫn động: 4 bánh toàn thời gian
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
  • Chu trình tổ hợp: 15,83 (lít/100 km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 23,43 (lít/100 km)
  • Chu trình đô thị phụ: 11,58
Nội thất

Hàng ghế thứ nhất và thứ hai có massage, sưởi và thông gió. Ghế bọc da Nappa từ Eagle Ottawa, ốp gỗ Veneer[2]

Đón nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Xe được sản xuất số lượng giới hạn 500 chiếc cho thị trường Việt Nam, với giá bán cho 100 chiếc đầu tiên là 3,8 tỉ VND, 400 chiếc sau là 4,6 tỉ VND.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]