Waco CG-13

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
CG-13
XCG-13
Kiểu Tàu lượn vận tải
Thiết kế Waco Aircraft Company
Chuyến bay đầu tiên 1943
Ra mắt 1945
Ngừng hoạt động 1945
Trang bị cho USAAF
RAF
Được chế tạo 1945
Số lượng sản xuất 135

Waco CG-13 là một loại tàu lượn vận tải quân sự của Hoa Kỳ trong Chiến tranh thế giới II.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (CG-13A)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Concise Guide to American Aircraft of World War II[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Sức chứa: 30 - 42 lính (gồm cả kíp lái)
  • Chiều dài: 54 ft 4 in (16,56 m)
  • Sải cánh: 85 ft 8 in (26,11 m)
  • Chiều cao: 20 ft 3 in (6,17 m)
  • Diện tích cánh: 873 ft² (81,10 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 8.700 lb (3.946 kg)
  • Trọng lượng có tải: 18.900 (8.572 kg)
  • Trọng tải có ích: 10.,200 lb (4.626 kg)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mondey 1996, p. 235
  • Mondey, David, The Concise Guide to American Aircraft of World War II. London: Chancellor, 1996. I185152 706 0.SBN
  • Silent Ones WWII Invasion Glider Test and Experiment Clinton County Army Air Field Wilmington Ohio

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]