Yokosuka K4Y

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
K4Y
YOKOSUKA K4Y1.jpg
Kiểu Thủy phi cơ huấn luyện
Nguồn gốc Nhật Bản Nhật Bản
Nhà chế tạo Xưởng Kĩ thuật Hàng không Yokosuka
Chuyến bay đầu 1930
Vào trang bị 1933
Sử dụng chính Nhật Bản Không lực Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 211

[Xưởng Kĩ thuật Hàng không Yokosuka|Yokosuka]] K4Y (hay Thủy phi cơ Huấn luyện Hải quân Kiểu 90) là một loại thủy phi cơ huấn luyện của Nhật Bản trong thập niên 1930. 211 chiếc K4Y được sử dụng trong giai đoạn 1933-1940.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Nhật Bản Nhật Bản

Tính năng kỹ chiến thuật (thủy phi cơ K4Y1)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Japanese Aircraft, 1910-1941[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 9,05 m (29 ft 8 in)
  • Sải cánh: 10,90 m (35 ft 9 in)
  • Chiều cao: 3,51 m (11 ft 6 in)
  • Diện tích cánh: 29,5 m2 (318 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 740 kg (1.631 lb)
  • Trọng lượng có tải: 990 kg (2.183 lb)
  • Động cơ: 1 × Gasuden Jimpu 2 , 96 kW (129 hp)
  • Cánh quạt: single blade

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 163 km/h; 88 kn (101 mph)
  • Vận tốc hành trình: 93 km/h; 50 kn (57,5 mph)
  • Tầm bay: 315 km; 170 nmi (196 mi)
  • Thời gian bay: 3½ giờ
  • Trần bay: 3.460 m (11.352 ft)
  • Thời gian lên độ cao: 3.000 m (9.843 ft) trong 29 phút 20 giây
  • Tải trên cánh: 33,5 kg/m2 (6,9 lb/sq ft)
  • Công suất/khối lượng: 7,6 kg/hp; 16,7 lb/hp

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Mikesh and Abe 1990, tr. 277–278.
Tài liệu
  • Francillon, Ph.D., René J. Japanese Aircraft of the Pacific War. London: Putnam & Company Ltd., 1970 (2nd edition 1979, ISBN 0-370-30251-6.
  • Mikesh, Robert C. and Shorzoe Abe. Japanese Aircraft, 1910-1941. London: Putnam Aeronautical Books, 1990. ISBN 0-85177-840-2.