Antonov An-140

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Antonov An-140
Open Air Exposition - MAKS-2005 - 2005-08-20 Photo-26.jpg
Antonov An-140 thuộc hãng hàng không Yakutia Airlines
Kiểu Máy bay dân dụng loại lớn
Hãng sản xuất Antonov
KSAMC
HESA
Chuyến bay đầu tiên 17 tháng 9-1997
Tình trạng Đang hoạt động
Hãng sử dụng chính Flag of Ukraine.svg Ukraina
Flag of Iran.svg Iran
Flag of Russia.svg Nga
Được chế tạo 1997 - đến nay
Số lượng được sản xuất 28
Chi phí máy bay 9 triệu USD
Những phương án tương tự HESA IrAn-140

Antonov An-140 là một máy bay dân dụng sử dụng động cơ phản lực cánh quạt hoạt động tầm gần, chuyến bay đầu tiên của nó diễn ra vào ngày 17 tháng 9-1997. Ngoài dây chuyển sản xuất chính ở Kharkiv, Ukraina của hãng KSAMC, máy bay cũng được chế tạo tại Nga và theo giấy phép tại Iran bởi hãng HESA với tên gọi IR.AN-140 hay Iran-140. An-140 có thể mang tối đa là 52 hành khách.

Hoạt động dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

Đến tháng 8-2006 tổng cộng đã có 11 chiếc Antonov An-140 đang hoạt động trong các hãng hàng không, và hơn 16 chiếc khác đang được đặt hàng. Hiện nay các hãng sử dụng bao gồm:

Hãng hàng không Đang hoạt động Đang đặt chế tạo
Cờ của Ukraina Antonov Design Bureau 3 0
Cờ của Azerbaijan Azerbaijan Airlines 2 1
Cờ của Ukraina Ilyich-Avia 2 0
Cờ của Ukraina Motor Sich 3 0
Cờ của Libya Air Libya Tibesti 5 0
Cờ của Nga Samara Airlines 2 0
Cờ của Nga Yakutia Airlines 8 0
Cờ của Iran Safiran Airlines[1] 2 0

Thông số kỹ thuật (An-140)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu từ www.antonov.com[2]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phi đoàn: 2
  • Sức chứa: 52 hành khách
  • Chiều dài: 22.60 m (74 ft 2 in)
  • Sải cánh: 24.505 m (80 ft 5 in)
  • Chiều cao: 8.23 m (27 ft 0 in)
  • Diện tích cánh: 51 m² (549 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 12.810 kg (28.240 lb)
  • Trọng lượng cất cánh: n/a
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 19.150 kg (42.220 lb)
  • Động cơ: 2× Klimov TV3-117WMA-SBM1, 1.838 kW (2.466 shp) mỗi chiếc hoặc Pratt & Whitney Canada PW127A, 1.900 kW (2.500) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Flight International, 3-9 tháng 10 năm 2006
  2. ^ “Antonov An-140”. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2006. 
  3. ^ At 520 km/h (280 kt, 320 mph) at 7.200 m (24.000 ft) with a 6.000 kg (13.000) payload.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có cùng sự phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương[sửa | sửa mã nguồn]

Trình tự thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]