Bárcena de Pie de Concha
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bárcena de Pie de Concha Bárcena de Pie de Concha |
|||
|
|||
| Vị trí của Bárcena de Pie de Concha | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Cantabria | ||
| Tỉnh | Cantabria | ||
| Quận (comarca) | Besaya valley | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | José Félix de las Cuevas (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 31,3 km² (12,1 mi²) | ||
| Độ cao | 288 m (945 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 825 | ||
| - Mật độ | 27,6/km² (71,5/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 39420 | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
Bárcena de Pie de Concha là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số là 825 người.
Biến động dân số [sửa]
| 1900 | 1910 | 1920 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1981 | 1991 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.091 | 1.200 | 1.235 | 1.107 | 1.102 | 1.112 | 1.137 | 1.012 | 920 | 952 | 805 |
Fuente: INE
Các thị trấn [sửa]
- Bárcena de Pie de Concha (thủ phủ)
- Pie de Concha
- Pujayo
- Montabliz (abandonaded)
Liên kết ngoài [sửa]
http://barcenapieconcha.webcindario.com/PUEBLO/1.-INDEX.htm