Comillas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Comillas Comillas |
|||
|
|||
| Vị trí của Comillas | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Cantabria | ||
| Tỉnh | Cantabria | ||
| Quận (comarca) | Western coast | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | María Teresa Noceda (RPC) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 18,6 km² (7,2 mi²) | ||
| Độ cao | 23 m (75 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 2,469 | ||
| - Mật độ | 132,95/km² (344,3/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 39520 | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
| Website: http://www.aytocomillas.es/ | |||
Comillas là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha.
Biến động dân số [sửa]
| 1900 | 1910 | 1920 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2000 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.754 | 3.120 | 3.106 | 3.261 | 3.589 | 3.610 | 3.234 | 2.408 | 2.397 | 2552 | 2.359 | 2.469 |
Fuente: INE
Liên kết ngoài [sửa]
- Ayuntamiento de Comillas
- Comillas - Cantabria 102 Municipios
- Pictures of Comillas
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Comillas. |