Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010
Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010 được tổ chức tại Quảng Châu, Trung Quốc từ ngày 7 đến 25 tháng 11, 2010. Các trận mở màn đã diễn ra 5 ngày trước lễ khai mạc. Giải đấu có sự tham dự của 24 đội bóng nam và 7 đội nữ. Tuổi giới hạn cho các đội nam là dưới 23 tuổi, giống như các giới hạn tuổi trong thi đấu bóng đá tại Thế vận hội, mỗi được được phép có thêm 3 cầu thủ quá tuổi. Các đội nữ không giới hạn độ tuổi.
Màu xanh lá cây: Tham gia cả hai giải nam và nữ
Màu xanh dương: Chỉ tham gia bóng đá nam
Màu đen: Không tham gia
Màu ghi: Không đủ tiêu chuẩn tham gia
Mục lục |
Bảng huy chương [sửa]
Lịch thi đấu và kết quả [sửa]
Nam [sửa]
Nội dung thi đấu môn bóng đá nam gồm 24 đội tham dự, gồm 6 bảng, mỗi bảng 4 đội. Các đội đá vòng tròn một lượt xếp hạng. Hai đội đứng đầu mỗi bảng cùng bốn đội hạng ba có thành tích xuất sắc nhất sẽ được giành quyền đi tiếp vào vòng 1/8.
Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).
| Đội giành quyền vào thẳng vòng 1/8. | |
| Đội xếp hạng ba có thành tích tốt nhất. | |
| Các đội bị loại. |
Vòng bảng [sửa]
Bảng A [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 0 | +8 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 | −4 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | −5 | 0 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 8 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Malaysia |
2 – 1 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Talaha Chanturu |
Chi tiết | Sydykov |
| 8 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
0 – 3 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Yamazaki Nagai Suzuki |
| 10 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Malaysia |
0 – 2 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Nagai Yamaguchi |
| 10 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
2 – 1 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Lữ Văn Quân Ngô Hi |
chi tiết | Sidorenko |
| 13 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Kyrgyzstan |
0 – 3 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Noborizato Tomiyama |
| 13 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
3 – 0 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Lý Khải Triệu Hoành Lược Trương Lâm Bồng |
Chi tiết |
Bảng B [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | +1 | 4 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 8 | −3 | 3 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | −3 | 1 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 8 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Việt Nam |
3 – 1 |
Sân vận động Nhân dân, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Đinh Thành Trung Nguyễn Trọng Hoàng Nguyễn Anh Đức |
Chi tiết | Isa |
| 8 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Iran |
4 – 1 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Hosseini Ansarifard Daghagheleh |
Chi tiết | Hangeldiyev |
| 10 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Việt Nam |
2 – 6 |
Sân vận động Nhân dân, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Nguyễn Trọng Hoàng Nguyễn Anh Đức |
Chi tiết | Geldiyev Boliyan Belyh Amanov |
| 10 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Iran |
1 – 0 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Ansarifard |
Chi tiết |
| 13 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Bahrain |
1 – 1 |
Sân vận động Nhân dân, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Showaitezr |
Chi tiết | Mingazov |
| 13 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Iran |
1 – 0 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Jalal Hosseini |
Chi tiết |
Bảng C [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 1 | 6 | 6 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 6 | −6 | 1 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 7 | −7 | 1 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 8 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Hàn Quốc |
0 – 1 |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Ri Kwang Chon |
| 8 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Jordan |
0 – 0 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 10 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Hàn Quốc |
4 – 0 |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Koo Ja Cheol Kim Bo Kyung Cho Young Cheol |
Chi tiết |
| 10 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| CHDCND Triều Tiên |
0 – 3 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Kim Kuk Jin Choe Kum Chol Pak Kwang Ryong |
Chi tiết |
| 13 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Hàn Quốc |
3 – 0 |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Yoon Bit-Garam Park Chu Young Park Hee Sung |
Chi tiết |
| 13 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Jordan |
0 – 3 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Kim Yong Jun Choe Myong Ho Choe Kum Chol |
Bảng D [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 7 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | 0 | 3 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | −5 | 1 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 7 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Kuwait |
2 – 0 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Ajab |
Chi tiết |
| 7 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Qatar |
0 – 0 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 9 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Qatar |
2 – 1 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Al-Marri |
Chi tiết | Ravanan |
| 9 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Kuwait |
2 – 0 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Maqseed Al-Azmi |
Chi tiết |
| 11 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Ấn Độ |
4 – 1 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Raja B. Singh J. Singh Mathani |
Chi tiết | La Chấn Luân |
| 11 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Qatar |
2 – 0 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Hatem Ahmed |
Chi tiết |
Bảng E [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 1 | +6 | 7 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | −1 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | −9 | 0 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 7 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Uzbekistan |
3 – 0 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Turaev Ahmedov Nagaev |
Chi tiết |
| 7 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| UAE |
1 – 1 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Mousa |
Chi tiết | Trần Văn Huy |
| 9 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| UAE |
3 – 0 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Khalil Fawzi |
Chi tiết |
| 9 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Uzbekistan |
0 – 1 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Trần Vĩ Hào |
| 11 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Hồng Kông |
4 – 1 |
Sân vận động Hoa Đô, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Âu Dương Diệu Trùng Cúc Doanh Trí Trần Văn Huy |
Chi tiết | E. Hoque |
| 11 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Uzbekistan |
0 – 3 |
Sân vận động Anh Đông, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Awana Khalil |
Bảng F [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 1 | +5 | 7 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 7 | 1 | +6 | 5 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3 | −3 | 2 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | −8 | 1 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 7 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Maldives |
0 – 3 |
Sân vận động Nhân dân, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Al-Mukhaini Al-Saadi Abdulhadi |
| 7 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Thái Lan |
6 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Thonglao Dangda Keawsombat Jujeen |
Chi tiết |
| 9 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Thái Lan |
1 – 1 |
Sân vận động Nhân dân, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Al-Shatri |
Chi tiết | Al-Mukhaini |
| 9 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Maldives |
0 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 11 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Oman |
2 – 0 |
Sân vận động Nhân dân, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Al-Gheilani Al-Saadi |
Chi tiết |
| 11 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Thái Lan |
0 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
Các đội hạng ba xuất sắc nhất [sửa]
Bốn đội hạng ba có thành tích xuất sắc nhất cũng giành quyền vào vòng sau:
| Bảng | Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | 0 | 3 | |
| E | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | −1 | 3 | |
| B | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 8 | −3 | 3 | |
| A | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 | −4 | 3 | |
| F | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3 | −3 | 2 | |
| C | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 6 | −6 | 1 |
Vòng đấu loại trực tiếp [sửa]
| Vòng 1/8 | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | |||||||||||
| 16 tháng 11, Sân Hoàng Bộ | ||||||||||||||
| |
5 | |||||||||||||
| 19 tháng 11, Sân Hoàng Bộ | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| 16 tháng 11, Sân Việt Tú Sơn | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| 23 tháng 11, Sân Việt Tú Sơn | ||||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| |
2 | |||||||||||||
| 15 tháng 11, Sân Việt Tú Sơn | ||||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| |
3 | |||||||||||||
| 19 tháng 11, Sân Hoàng Bộ | ||||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| 15 tháng 11, Sân Hoàng Bộ | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
3 | |||||||||||||
| 25 tháng 11, Sân Thiên Hà | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| 16 tháng 11, Sân Việt Tú Sơn | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
2 | |||||||||||||
| 19 tháng 11, Sân Việt Tú Sơn | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
0 (8) | |||||||||||||
| 16 tháng 11, Sân Thiên Hà | ||||||||||||||
| |
0 (9) | |||||||||||||
| |
2 | |||||||||||||
| 23 tháng 11, Sân Thiên Hà | ||||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| 15 tháng 11, Sân Đại học Quảng Châu | ||||||||||||||
| |
0 | Tranh hạng 3 | ||||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| 19 tháng 11, Sân Thiên Hà | 25 tháng 11, Sân Thiên Hà | |||||||||||||
| |
1 | |||||||||||||
| |
1 | |
3 | |||||||||||
| 15 tháng 11, Sân Thiên Hà | ||||||||||||||
| |
3 | |
4 | |||||||||||
| |
0 | |||||||||||||
| |
3 | |||||||||||||
Vòng 1/8 [sửa]
| 15 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Iran |
3 – 1 |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Ansarifard Hosseini Sharafi |
Chi tiết | Talaha |
| 15 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Oman |
3 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Al-Hadhri Aman |
Chi tiết |
| 15 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Qatar |
0 – 1 (h.p.) |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Nagaev |
| 15 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
0 – 3 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Kim Jung Woo Park Chu Young Cho Young Cheol |
| 16 tháng 11, 2010 15:30 |
|||
| Nhật Bản |
5 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Nagai Yamazaki Yamamura Mizunuma |
Chi tiết |
| 16 tháng 11, 2010 15:30 |
|||
| CHDCND Triều Tiên |
2 – 0 |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Choe Kum Chol Choe Myong Ho |
Chi tiết |
| 16 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| UAE |
2 – 0 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Al Kamali Al Bloushi |
Chi tiết |
| 16 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Turkmenistan |
0 – 1 (h.p.) |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Keerathi |
Tứ kết [sửa]
| 19 tháng 11, 2010 15:30 |
|||
| Nhật Bản |
1 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Higashi |
Chi tiết |
| 19 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| CHDCND Triều Tiên |
0 – 0 (h.p.) |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 19 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Iran |
1 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Aliasgaridehaghi |
Chi tiết |
| 19 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Uzbekistan |
1 – 3 (h.p.) |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Karimov Sherzodbek |
Chi tiết | Hong Jeong Ho Park Chu Young Kim Bo Kyung |
Bán kết [sửa]
| 23 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Nhật Bản |
2 – 1 |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Mizunuma Kota Nagai Kensuke |
Chi tiết | Afshin Arash |
| 23 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| UAE |
1 – 0 (h.p.) |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Alabry Ahmed Ali |
Chi tiết |
Tranh Huy chương đồng [sửa]
| 25 tháng 11, 2010 15:30 |
|||
| Iran |
3 – 4 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Rezaei Gholamreza Aliasgaridehaghi Ansari Fard Karim |
Chi tiết | Koo Ja Cheol Park Chu Young Ji Dong Won Ji Dong Won |
Tranh Huy chương vàng [sửa]
| 25 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Nhật Bản |
1 – 0 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Saneto Yuki |
Chi tiết |
Vô địch [sửa]
| Vô địch Bóng đá nam ASIAD 16 Nhật Bản Lần đầu |
Cầu thủ ghi bàn [sửa]
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
- Phản lưới nhà
(cho Thái Lan)
Nữ [sửa]
Nội dung thi đấu môn bóng đá nữ gồm 7 đội tham dự, gồm 2 bảng: bảng A 4 đội và bảng B 3 đội. Các đội đá vòng tròn một lượt xếp hạng. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ được giành quyền đi tiếp vào vòng bán kết.
Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).
| Đội giành quyền vào thẳng vòng bán kết. | |
| Các đội bị loại. |
Vòng bảng [sửa]
Bảng A [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 1 | +10 | 7 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 1 | +10 | 7 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 7 | −3 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 18 | −17 | 0 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 14 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Hàn Quốc |
6 – 1 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Ji So Yun Park Hee Young Nhiêu Thùy Linh Kwon Hah Nul |
Chi tiết | Nguyễn Thị Muôn |
| 14 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
10 – 1 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Mã Quân Khuất San San Từ Viện Lý Lâm Lưu Hoa Na Bàng Phong Nguyệt |
Chi tiết | Jbarah |
| 16 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Jordan |
0 – 5 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Ji So Yun Kwon Eun Som Yoo Young A |
| 16 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
1 – 0 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Khuất San San |
Chi tiết |
| 18 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Trung Quốc |
0 – 0 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 18 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Việt Nam |
3 – 0 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Nguyễn Thị Hoa Nguyễn Thị Muôn |
Chi tiết |
Bảng B [sửa]
| Đội tuyển | St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 0 | +4 | 4 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | +2 | 4 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 6 | −6 | 0 |
- Tóm tắt các trận đấu
| 14 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Thái Lan |
0 – 4 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Kitamoto Ōno Sakaguchi Wiwasukhu |
| 16 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Thái Lan |
0 – 2 |
Trung tâm Thể thao Hoàng Bộ, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Jong Pok Sim Ra Un Sim |
| 18 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Nhật Bản |
0 – 0 |
Sân vận động Đại học Quảng Châu, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
Vòng đấu loại trực tiếp [sửa]
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 20 tháng 11, Sân Việt Tú Sơn | ||||||
| |
1 | |||||
| |
0 | |||||
| 22 tháng 11, Sân Thiên Hà | ||||||
| |
1 | |||||
| |
0 | |||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 20 tháng 11, Sân Thiên Hà | 22 tháng 11, Sân Thiên Hà | |||||
| |
1 | |
0 | |||
| |
3 | |
2 | |||
Bán kết [sửa]
| 20 tháng 11, 2010 16:00 |
|||
| Nhật Bản |
1 – 0 (h.p.) |
Sân vận động Việt Tú Sơn, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Ohno |
Chi tiết |
| 20 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Hàn Quốc |
1 – 3 (h.p.) |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Yoo Young-A |
Chi tiết | Jo Yoon-mi Ra Un-Sim |
Tranh Huy chương đồng [sửa]
| 22 tháng 11, 2010 15:30 |
|||
| Trung Quốc |
0 – 2 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Park Hee Young Ji So Yun |
Tranh Huy chương vàng [sửa]
| 22 tháng 11, 2010 19:00 |
|||
| Nhật Bản |
1 – 0 |
Sân vận động Thiên Hà, Quảng Châu Trọng tài: |
|
| Iwashimizu Azusa |
Chi tiết |
Vô địch [sửa]
| Vô địch Bóng đá nữ ASIAD 16 Nhật Bản Lần đầu |
Cầu thủ ghi bàn [sửa]
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
- Phản lưới nhà
(cho Nhật Bản)
(cho Hàn Quốc)
Tham khảo [sửa]
- ^ Vì cả hai đội bằng nhau cả về số điểm, chỉ số phụ và số bàn thắng nên phải đá luân lưu để phân biệt ngôi thứ.
Liên kết ngoài [sửa]
- (tiếng Anh) Tin tức môn bóng đá
- (tiếng Anh) Thông tin và lịch thi đấu các trận đấu (nam và nữ)