Caçapava

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Caçapava
[[Image:|250px|none|]]
"Cidade simpatia"
Huy hiệu de Caçapava
Cờ de Caçapava
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 14 de abril
Thành lập Không có thông tin
Nhân xưng caçapavense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Carlos Antonio Vilela
Vị trí
Vị trí của Caçapava
23° 06' 03" S 45° 42' 25" O23° 06' 03" S 45° 42' 25" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Vale do Paraíba Paulista
Microrregião São José dos Campos
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh São José dos Campos, Jambeiro, Taubaté, Monteiro LobatoTremembé.
Khoảng cách đến thủ phủ 109 kilômét
Địa lý
Diện tích 369,907 km²
Dân số 84.406 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 225,9 Người/km²
Cao độ 560 mét
Khí hậu cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,834 PNUD/2000
GDP R$ 1.171.409.221,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 14.613,39 IBGE/2003

Tọa độ: 23°06′03″N, 45°42′25″T Caçapava là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có dân số (năm 2004) là 81.298 người, diện tích là 370,87 km². Caçapava nằm ở độ cao 560 m trên mực nước biến.

Cự ly so với các thành phố chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]