Cosmópolis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Cosmópolis
Praça dos Ferroviários
""
Huy hiệu de Cosmópolis
Cờ de Cosmópolis
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 30 tháng 11
Thành lập 30 tháng 11 năm 1944
Nhân xưng cosmopolense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) José Pivatto (PT)
Vị trí
Vị trí của Cosmópolis
22° 38' 45" S 47° 11' 45" O22° 38' 45" S 47° 11' 45" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Campinas
Microrregião Campinas
Khu vực đô thị Campinas
Các đô thị giáp ranh Artur Nogueira, Holambra, Paulínia, AmericanaLimeira
Khoảng cách đến thủ phủ 130 km. kilômét
Địa lý
Diện tích 154,730 km²
Dân số 57.951 Người ước tính của IBGE/2008 [1]
Mật độ 326,5 Người/km²
Cao độ 652 mét
Khí hậu nhiệt đới
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,799 PNUD/2000
GDP R$ 544.736.000,00 (14º) IBGE/2005[2]
GDP đầu người R$ 9.370,54 IBGE/2003

Cosmópolis là một đô thị tại bang São Paulo. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º38'45" độ vĩ nam và kinh độ 47º11'46" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 652 m. Dân số năm 2004 ước tính là 128 638 người. Đô thị này có diện tích 154,70 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực trung tâm.

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 137.973

  • Dân số thành thị: 136.164
  • Dân số nông thôn: 1.809
  • Nam giới: 72.215
  • Nữ giới: 62.140

Mật độ dân số: 286,72 người/km²

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi: 14,08 trên 1 triệu

Tuổi thọ bình quân: 72,20 tuổi

Tỷ lệ sinh: 2,26 số trẻ trên mỗi bà mẹ

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,95%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,799

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,726
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,787
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,884

(Nguồn: IPEADATA)


Bản mẫu:Região Metropolitana de Campinas

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]