Ichihara, Chiba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ichihara 市原市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Ichihara ở Chiba | |
| Tọa độ: 35°30′B 140°7′Đ / 35,5°B 140,117°ĐTọa độ: 35°30′B 140°7′Đ / 35,5°B 140,117°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Chiba |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Takayoshi Sakuma |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 368,20 km² (142,2 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 279,031 |
| - Mật độ | 758/km² (1.963,2/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Ginkgo |
| - Hoa | Cosmos |
| - Chim | Japanese Bush-warbler |
| Điện thoại | 0436-22-1111 |
| Địa chỉ | 1-1-1 Kokubunjidai Chūō, Ichihara-shi, Chiba-ken 290-8501 |
| Website: Thành phố Ichihara | |
Ichihara (Nhật: 市原市 Ichihara-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Ichihara, Chiba |
|
||||||||||||||||||||||||||||