Kamogawa, Chiba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kamogawa 鴨川市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Kamogawa ở Chiba | |
| Tọa độ: 35°07′B 140°07′Đ / 35,117°B 140,117°ĐTọa độ: 35°07′B 140°07′Đ / 35,117°B 140,117°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kanto |
| Tỉnh | Chiba |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 191,30 km² (73,9 mi²) |
| Dân số (tháng 8, 2010) | |
| - Tổng cộng | 35,257 |
| - Mật độ | 184/km² (476,6/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Pine |
| - Hoa | Rapeseed |
| - Cá | Sparidae |
| Điện thoại | 04-7092-1111 |
| Địa chỉ | 1450 Yokosuka, Kamogawa-shi, Chiba-ken 296-8601 |
| Website: Thành phố Kamogawa | |
Kamogawa (Nhật: 鴨川市 Kamogawa-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba, Nhật Bản.
Liên kết ngoài[sửa]
Phương tiện liên quan tới Kamogawa, Chiba tại Wikimedia Commons
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Kamogawa, Chiba |
|
||||||||||||||||||||||||||||