Katori, Chiba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Katori 香取市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Katori ở Chiba | |
| Tọa độ: 35°54′B 140°30′Đ / 35,9°B 140,5°ĐTọa độ: 35°54′B 140°30′Đ / 35,9°B 140,5°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kanto |
| Tỉnh | Chiba |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 262,31 km² (101,3 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 82,419 |
| - Mật độ | 314/km² (813,3/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Anh đào |
| - Hoa | Iris sanguinea |
| - Chim | Acrocephalus arundinaceus |
| Điện thoại | 0478-54-1111 |
| Địa chỉ | 2127 Sahara guchi, Katori-shi, Chiba-ken 〒287-8501 |
| Website: Thành phố Katori | |
Katori (Nhật: 香取市 Katori-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Katori, Chiba |
|
||||||||||||||||||||||||||||