Myōga
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Myōga | |
|---|---|
Zingiber mioga |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Zingiberales |
| Họ (familia) | Zingiberaceae |
| Chi (genus) | Zingiber |
| Loài (species) | Z. mioga |
| Danh pháp hai phần | |
| Zingiber mioga (Thunb.) Roscoe |
|
Myōga (茗荷) (danh pháp hai phần: Zingiber mioga) là một loài gừng bản địa của Nhật Bản; dạng thân thảo, sống quanh năm. Có nụ hoa và chồi cây ăn được. Người Nhật thường thái nhỏ nụ và dùng để trang trí các món ăn truyền thống của mình, ví dụ trong món canh miso[1][2], gỏi sunomono[3] hay món cà tím nướng.
Myōga đã được xuất khẩu đến các quốc gia như Úc hoặc Tân Tây Lan.
Myōga cần một số điều kiện đặc biệt để sinh trưởng và phát triển, thí dụ như chúng có thể chịu được nhiệt độ ở -18oC, 0oF, hoặc có thể lạnh hơn; sống trong bóng râm.
Myoga được cho là có thể gây độc đối với các tế bào, tuy nhiên cũng có ý kiến cho rằng chúng chống ung thư[4]. Người Nhật có câu nói là ăn myoga nhiều quá sẽ khiến đầu óc ngu đần hay đãng trí.
Chú thích [sửa]
- ^ Miso là một loại gia vị, thực phẩm quen thuộc của người dân Nhật Bản, được làm từ gạo, lúa mạch, đậu nành cho lên men trộn cùng với muối và nấm kōjikin.
- ^ Canh miso là một món canh truyền thống của Nhật Bản, được nấu bằng nước súp "dashi". Nguyên liệu làm món này tuỳ thuộc từng vùng, thường dùng chủ yếu là tôm, đậu hủ, tảo wakame, hành lá (loại to như boa-rô).
Nếu món canh có thêm thịt heo thì món này được gọi là tonjiru, nghĩa là canh thịt heo. - ^ Namasu - hay còn gọi là sunomono, namasu-kiri - là một món gỏi Nhật Bản dùng nguyên liệu là hải sản tươi sống trộn cùng với rau củ đã ngâm chua và thái mỏng. Namasu có nguồn gốc từ Trung Quốc, được du nhập vào Nhật Bản thời Nại Lương (710-794).
- ^ http://www.liebertonline.com/doi/pdf/10.1089/ars.2005.7.1621
Liên kết ngoài [sửa]
- Một số thông tin và hình ảnh về myoga ở blog Hương chuối xanh.
Cà nướng ăn kèm với Miso
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Zingiber mioga |