Người Malaysia gốc Hoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Người Malaysia gốc Hoa
马来西亚华人
馬來西亞華人
Tổng dân số

khoảng 6.960.900 (thời điểm tháng 6 năm 2010)[1]

Khu vực đông người sinh sống
 Malaysia
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, tiếng Quan Thoại Malaysia, tiếng Quảng Đông, phương ngữ Phúc Châu , tiếng Khách Gia, tiếng Phúc Kiến, tiếng Triều Châu, tiếng Anh Malaysiatiếng Mã Lai
Tín ngưỡng
Chủ yếu Phật giáoKitô giáo , tôn giáo dân gian Trung Hoa, Khổng giáoĐạo giáo; Yi Guan Dao; khá nhỏ số lượng Hồi giáo[2]
Nhóm dân tộc liên quan
Hoa Nam, người Singapore gốc Hoa, Peranakan, Chindian
Người Malaysia gốc Hoa
Tên tiếng Trung
Phồn thể: 馬來西亞華人
Giản thể: 马来西亚华人
Alternative Chinese name
Phồn thể: 馬來西亞唐人
Tên Mã Lai
Tiếng Mã Lai: Orang Cina Malaysia

Người Malaysia gốc Hoa (Trung văn giản thể: 马来西亚华人; phồn thể: 馬來西亞華人; bính âm: Mǎláixīyà Huárén) là người Malaysia có nguồn gốc người Hoa. Phần lớn hậu duệ người Hoa đến Malaysia giữa thế kỷ 15 và giữa thế kỷ 20. Ở Malaysia, họ được gọi đơn giản là người Hoa trong các ngôn ngữ. Thuật ngữ người Malaysia gốc Hoa đôi khi được sử dụng để nói về cộng đồng này.

Cơ cấu dân số người gốc Hoa (%)
1957 1970 1980 1991 2000 [3]
2.667.452 (45%) [4] 3.564.400 (35%) 3.564.400 (33%) 4.623.900(31.7%) 5.691.900(25%)


Tham khảo [sửa]

  1. ^ Malaysia, Background Notes, United States: Department of State, December năm 2008, truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2009 
  2. ^ Dept. of Statistics: "Population and Housing Census of Malaysia 2000", Table 4.1; p. 70, Kuala Lumpur: Department of Statistics Malaysia, 2001
  3. ^ Prof. Dato' Dr Asmah Haji Omar, edt: "Encyclopedia of Malaysia - Languages and Literature", pp 52-53, Kuala Lumpur: Editions Didier Millet, 2004, ISBN 981-3018-52-6
  4. ^ http://www.thestar.com.my/columnists/story.asp file=/2011/5/8/columnists/onthebeat/8641370&sec=On%20The%20Beat