Bộ Hải âu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Procellariiformes)
| Bộ Hải âu Thời điểm hóa thạch: Eocene–Present Possible Cretaceous record |
|
|---|---|
Daption capense |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Phân lớp (subclass) | Carinatae |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neornithes |
| Tiểu lớp (parvclass) | Neognathae |
| Bộ (ordo) | Procellariiformes Fürbringer, 1888[1] |
| Các họ | |
Procellariiformeslà một bộ chim biển,[2] gồm 4 họ còn sinh tồn và 1 họ tuyệt chủng.
Phân loại học [sửa]
Có khoảng 125 loài còn sinh tồn trong bộ Procellariiformes phân bố trên toàn cầu,[3] và bộ này được chia thành 4 họ còn sinh tồn và 01 họ tuyệt chủng:
- Họ †Diomedeoididae (Oligocene sớm – Miocene sớm)
- Họ Procellariidae
- Họ Diomedeidae
- Họ Hydrobatidae
- Họ Pelecanoididae
hai phân họ của họ Hydrobatidae là Oceanitinae và Hydrobatinae, có thể được xếp thành các họ riêng biệt.[4]
Tham khảo [sửa]
- ^ * Brands, Sheila (14 tháng 8 năm 2008). “Systema Naturae 2000 / Classification - Parker (1982)”. Project: The Taxonomicon. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2009.
- ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
- ^ Brooke, M. (2004). Albatrosses And Petrels Across The World Oxford University Press, Oxford, UK ISBN 0-19-850125-0
- ^ Nunn, G & Stanley, S. (1998): Body Size Effects and Rates of Cytochrome b Evolution in Tube-Nosed Seabirds. Molecular Biology and Evolution 15(10): 1360-1371 PDF fulltext Corrigendum
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Bộ Hải âu |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Bộ Hải âu. |
- Bộ Hải âu tại Encyclopedia of Life
- Bộ Hải âu tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Bộ Hải âu 174512 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).