Qamdo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Địa khu Qamdo tại Khu tự trị Tây Tạng

Qamdo (chữ Tây Tạng: ཆབ་མདོ་ས་ཁུལ་; Wylie: chab-mdo-sa-khul; ZWPY: Qamdo Sakü; Trung văn giản thể: 昌都地区; Trung văn phồn thể: 昌都地區; bính âm: Chāngdū Dìqū, Hán Việt:Xương Đô địa khu) là một đơn vị hành chính tại miền đông Khu tự trị Tây Tạng, bao gồm trấn Qamdo. Thủ phủ của địa khu là huyện Qamdo.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ
Qamdo mcp.png
# Tên Hán tự Bính âm Hán Việt Tạng văn Wylie Dân số (ước tính 2003) Diện tích (km²) Mật độ (/km²)
1 Qamdo County 昌都县 Chāngdū Xiàn Xương Đô huyện ཆབ་མདོ་རྫོང་ chab mdo rdzong 100.000 10.794 9
2 Jomdo County 江达县 Jiāngdá Xiàn Giang Đạt huyện འཇོ་མདའ་རྫོང་ 'jo mda' rdzong 70.000 13.164 5
3 Gonjo County 贡觉县 Gòngjué Xiàn Cống Giác huyện གོ་འཇོ་རྫོང་ go 'jo rdzong 40,000 6.323 6
4 Riwoqê County 类乌齐县 Lèiwūqí Xiàn Loại Ô Tề huyện རི་བོ་ཆེ་རྫོང་ ri bo che rdzong 40.000 6.355 6
5 Dêngqên County 丁青县 Dīngqīng Xiàn Đinh Thanh huyện སྟེང་ཆེན་རྫོང་ steng chen rdzong 60.000 12.408 5
6 Zhag'yab County 察雅县 Cháyǎ Xiàn Sát Nhã huyện བྲག་གཡབ་རྫོང་ brag g-yab rdzong 50.000 8.251 6
7 Baxoi County 八宿县 Bāsù Xiàn Bát Túc huyện དཔའ་ཤོད་རྫོང་ dpa' shod rdzong 40.000 12.336 3
8 Zogang County 左贡县 Zuǒgòng Xiàn Tả Cống huyện མཛོ་སྒང་རྫོང་ mdzo sgang rdzong 40.000 11.837 3
9 Markam County 芒康县 Mángkāng Xiàn Mang Khang huyện སྨར་ཁམས་རྫོང་ smar khams rdzong 70.000 11.576 6
10 Lhorong County 洛隆县 Luòlóng Xiàn Lạc Long huyện ལྷོ་རོང་རྫོང་ lho rong rdzong 40.000 8.048 5
11 Banbar County 边坝县 Biānbà Xiàn Biên Bá huyện དཔལ་འབར་རྫོང་ dpal 'bar rdzong 30.000 8.774 3

Địa khu có Sân bay Qamdo Bangda.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 31°10′B 97°14′Đ / 31,167°B 97,233°Đ / 31.167; 97.233