Rennes là tỉnh lỵ của tỉnh Ille-et-Vilaine, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 206.229 người (thời điểm 1999). Thành phố là một trong 10 thành phố đông dân cư nhất của Pháp.
Dân số [sửa]
Người dân ở Rennes được gọi là Rennais.
| 1793 |
1800 |
1806 |
1821 |
1831 |
1836 |
1841 |
1846 |
1851 |
| 30,160 |
25,904 |
29,225 |
29,589 |
27,340 |
35,552 |
37,895 |
39,218 |
39,505 |
| 1856 |
1861 |
1866 |
1872 |
1876 |
1881 |
1886 |
1891 |
1896 |
| 45,664 |
45,483 |
48,283 |
52,044 |
57,177 |
60,974 |
66,139 |
69,232 |
69,937 |
| 1901 |
1906 |
1911 |
1921 |
1926 |
1931 |
1936 |
1946 |
1954 |
| 74,676 |
75,640 |
79,372 |
82,241 |
83,418 |
88,659 |
98,538 |
113,781 |
124,122 |
| 1962 |
1968 |
1975 |
1982 |
1990 |
1999 |
2005 |
- |
- |
| 151,948 |
180,943 |
198,305 |
194,656 |
197,536 |
206,229 |
210,500 |
- |
- |
| Starting in 1962: Population with duplicates - Sources : Cassini[1] et INSEE[2] |
Các thành phố kết nghĩa [sửa]
Exeter, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Rochester, New York, Hoa Kỳ
Erlangen, Đức
Brno, Cộng hòa Séc
Sendaï Honshu, Nhật Bản
Löwen, Bỉ
Cork, Ireland
Setif, Algérie
Tể Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Almaty, Alma-Ata, Kazakhstan
Posen, Ba Lan
Hermannstadt, Romania
Đại học [sửa]
Những người con của thành phố [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
Maps]
|
Các tỉnh lỵ của Pháp |
| Tỉnh lỵ |
|
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.