Sân bay quốc tế Boryspil
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sân bay quốc tế Boryspil Міжнародний аеропорт "Бориспіль" |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
|||||
| Vị trí | |||||
| Thành phố | |||||
| Độ cao | 130 m (427 ft) | ||||
| Tọa độ | 50°20′41″B 030°53′36″Đ / 50,34472°B 30,89333°ĐTọa độ: 50°20′41″B 030°53′36″Đ / 50,34472°B 30,89333°Đ | ||||
| Các đường băng | |||||
| Thông tin chung | |||||
| Kiểu sân bay | Công | ||||
| Cơ quan quản lý | Chính phủ | ||||
| Phục vụ bay cho | |||||
| Trang mạng | |||||
| Thống kê (2010) | |||||
| Lượt khách | 6.700.000 | ||||
| Lượt chuyến | 100.000 | ||||
Sân bay quốc tế Boryspil (IATA: KBP, ICAO: UKBB) là một sân bay quốc tế có cự ly 6 km (3,7 mi) về phía tây của[1] Boryspil, 29 km (18 mi) về phía đông[1] Kiev. Đây là sân bay lớn nhất Ukraina, phục vụ phần lớn các tuyến bay quốc tế của quốc gia này, và là một trng ba sân bay phục vụ Kiev, cùng với hai sân bay nhỏ hơn sân bay Zhulyany và sân bay Gostomel, một sân bay hàng hóa sử dụng chủ yếu bởi Antonov. Sân bay này là một thành viên của Airports Council International.
Mục lục |
Các nhà ga [sửa]
- Các nhà ga tại sân bay Boryspil Kiev
Sân bay có 4 nhà ga:
- Terminal A, domestic flights - (sẽ là nhà ga đến quốc nội sau khi hoàn thành nhà ga D)
- Terminal B, các chuyến bay quốc tế - (sẽ là nhà ga đi quốc nội sau khi hoàn thành nhà ga D)
- Nhà ga C, khách VIP và hạng sang
- Nhà ga F, mở cửa vào ngày 21 tháng 9 năm 2010[2] là cơ sở nhà cho hãng Ukraine International Airlines. Nhà ga F bắt đầu phục vụ các chuyến bay thường lệ từ ngày 31 tháng 10 năm 31, 2010 với công suất ban đầu khoảng 900 lượt mỗi giời.[3]
Có một nhà ga nữa đang được xây dựng:
- Nhà ga D, công tác xây dựng bắt đầu vào ngày 24 tháng 3 năm 2008 với công suất 3100 lượt khách mỗi giời, dự kiến hoàn thành vào tháng 12 năm 2011[4].
Ngoài ra có một nhà ga được lên kế hoạch:
- Nhà ga E, với công suất 2000 lượt khách mỗi giờ sẽ hoàn thành vào năm 2015 [5]
Hãng hàng không và tuyến bay [sửa]
Aerosvit là hãng lớn nhất hoạt động ở sân bay Boryspil
| Hãng hàng không | Điểm đến | Terminal |
|---|---|---|
| Adria Airways | Theo mùa: Ljubljana | F |
| Aeroflot | Moscow-Sheremetyevo | B |
| Aerosvit Airlines | Chernivtsi, Dnipropetrovsk, Donetsk, Ivano-Frankivsk, Kharkiv, Odessa, Simferopol, Uzhhorod | A |
| Aerosvit Airlines | Aktau, Almaty, Antalya, Astana, Athens, Baku, Bangkok-Suvarnabhumi, Beijing-Capital, Belgrade, Bucharest-Henri Coandă, Budapest, Chişinǎu, Colombo [bắt đầu 23 tháng 10 năm 2011], Copenhagen, Damascus, Delhi, Dubai, Hamburg, Thành phố Hồ Chí Minh [bắt đầu vào ngày 2 tháng 11], Istanbul-Atatürk, Kaliningrad, Karlovy Vary, Kostanay, Krakow, Krasnodar, Larnaca, London-Gatwick, Minsk, Moscow-Sheremetyevo, Moscow-Vnukovo, Naples, New York-JFK, Novosibirsk, Prague, Riga, St Petersburg, Sofia, Stockholm-Arlanda, Stuttgart, Tashkent, Tbilisi, Tel Aviv, Toronto-Pearson, Vilnius, Warsaw, Yerevan Theo mùa: Thessaloniki |
B |
| Air Arabia | Sharjah | B |
| Air France | Paris-Charles de Gaulle | F |
| Air Moldova | Chişinǎu | F |
| AirBaltic | Riga | B |
| Alitalia | Rome-Fiumicino | F |
| Arkia Israel Airlines | Tel Aviv | B |
| Armavia | Yerevan | F |
| Austrian Airlines | Vienna Theo mùa: Innsbruck |
F |
| Austrian operated by Tyrolean Airways | Vienna | F |
| Azerbaijan Airlines | Baku | F |
| Belavia | Minsk | B |
| British Airways | London-Heathrow | F |
| Caspian Airlines | Tehran-Imam Khomeini | F |
| Czech Airlines | Prague | B |
| Delta Air Lines | Theo mùa: New York-JFK | B |
| Dniproavia | Chernivtsi, Dnipropetrovsk, Ivano-Frankivsk, Kharkiv, Luhansk, Lviv, Odessa, Sevastopol, Simferopol, Uzhgorod | A |
| Donbassaero | Donetsk, Kharkiv, Odessa, Simferopol | A |
| Donbassaero | Tel Aviv, Vilnius, Yerevan | B |
| El Al | Tel Aviv | B |
| Estonian Air | Tallinn | F |
| Finnair | Helsinki | F |
| Georgian Airways | Batumi, Tbilisi | F |
| KLM | Amsterdam | F |
| LOT Polish Airlines | Warsaw | B |
| Lufthansa | Frankfurt, Munich | F |
| Lufthansa Regional vận hành bởi Lufthansa CityLine | Düsseldorf | F |
| Motor Sich Airlines | Zaporizhia, Lugansk | A |
| Malév Hungarian Airlines | Budapest | B |
| Nouvelair | Djerba | F |
| Rossiya | St Petersburg | F |
| Royal Jordanian | Amman-Queen Alia | F |
| RusLine | Yekaterinburg | F |
| S7 Airlines | Moscow-Domodedovo | F |
| Transaero Airlines | Moscow-Domodedovo | B |
| Turkish Airlines | Istanbul-Atatürk | B |
| Turkmenistan Airlines | Ashgabat | F |
| Ukraine International Airlines | Dnipropetrovsk, Donetsk, Lviv, Odessa, Simferopol, Moscow-Domodedovo) | A |
| Ukraine International Airlines | Abu Dhabi, Almaty, Amsterdam, Antalya, Astana, Barcelona, Berlin-Tegel, Brussels, Colombo, Dubai, Dubrovnik, Frankfurt, Geneva, Goa, Helsinki, Lisbon, London-Gatwick, Madrid, Milan-Malpensa, Nice, Paris-Charles de Gaulle, Pula, Rome-Fiumicino, Samara, Split, Tel Aviv, Tbilisi, Vienna, Zürich | F |
| Ural Airlines | Yekaterinburg | F |
| UM Airlines | Amman-Queen Alia, Beirut, Damascus, Tivat, Tehran-Imam Khomeini | F |
| UTair Aviation | Surgut | F |
| Uzbekistan Airways | Tashkent | F |
| Wind Jet | Rimini | F |
| Wind Rose Aviation | Ivano-Frankivsk, Lviv | A |
| Wind Rose Aviation | Batumi, Kalinigrad, Kutaisi, Pula, Tashkent, Tbilisi | F |
Bay thuê chuyến [sửa]
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Aero Charter | Kharkiv, Luxembourg, Leipzig/Halle, Simferopol |
| Cargolux | Luxembourg |
| DHL Express | Brussels |
| Motor Sich Airlines | Ankara, Bratislava, Zaporizhia |
| Ukraine International Airlines | Faro, Vienna |
| Ukrainian Cargo Airways | Asia, Europe, Ukraine, Middle East |
| Volare Airlines | London-Luton, Lviv |
| Volga-Dnepr | Nga |
Tham khảo [sửa]
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênAIP - ^ President Yanukovych opens new Terminal 'F' at Boryspil Intl. Airport, Kyiv, (September 21, 2010), Kyiv Post
- ^ Since October 31, 2010, International Flights to be Operated Through Terminal F, Kyiv Post (August 11, 2010)
- ^ Ukrainian News - Turkish-Based Dogus/Alarko/YAD Starts Construction Of Boryspil Airport's Terminal D
- ^ http://investukraine.org/index.php?option=com_content&task=view&id=80
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sân bay quốc tế Boryspil. |
- Boryspil International Airport, official website (tiếng Ukraina) (tiếng Nga) (tiếng Anh)
- Thời tiết hiện tại cho UKBB theo NOAA/NWS
- ASN lịch sử tai nạn của KBP / UKBB