Sóc Sanborn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sciurus sanborni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Sciurus
Phân chi (subgenus) Guerlinguetus
Loài (species) S. sanborni
Danh pháp hai phần
Sciurus sanborni
Osgood, 1944[2]

Sóc Sanborn, tên khoa học Sciurus sanborni, là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Osgood mô tả năm 1944.[3] Chúng là loàiđặc hửu của Peru.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Amori, G., Koprowski, J. & Roth, L. (2008). Sciurus sanborni. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ Thorington, R.W., Jr.; Hoffmann, R.S. (2005). “Sciurus (Guerlinguetus) sanborni”. Trong Wilson, D.E.; Reeder, D.M. Mammal Species of the World: a taxonomic and geographic reference (ấn bản 3). The Johns Hopkins University Press. tr. 754–818. ISBN 0-8018-8221-4. OCLC 26158608. 
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên msw3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.