Sundasciurus philippinensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sundasciurus philippinensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Sundasciurus
Phân chi (subgenus) Aletesciurus
Loài (species) S. philippinensis
Danh pháp hai phần
Sundasciurus philippinensis
(Waterhouse, 1839)[2]

Sundasciurus philippinensis là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Waterhouse mô tả năm 1839.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ P. Ong, B. Tabaranza, G. Rosell-Ambal, D. Balete & L. Heaney (2008). Sundasciurus philippinensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sundasciurus philippinensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.