Sóc cáo Mexico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Sciurus nayaritensis)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sciurus nayaritensis
Chiricahua fox squirrel.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Sciurus
Phân chi (subgenus) Sciurus
Loài (species) S. nayaritensis
Danh pháp hai phần
Sciurus nayaritensis
J.A. Allen, 1890 [2]
Phân loài
  • S. n. ssp. nayaritensis
  • S. n. ssp. apache
  • S. n. ssp. chiricahuae

Sóc cáo Mexico, tên khoa học Sciurus nayaritensis, là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được J. A. Allen mô tả năm 1890.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linzey, A. V., Koprowski, J. & Roth, L. (2008). Sciurus nayaritensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sciurus nayaritensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]