Thủ tướng Úc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Úc
Australian Coat of Arms.png

Chính trị và chính phủ
Úc

Chính phủ Liên bang

Hành pháp

Lập pháp

1901 - 1972 - 1974 - 1975 - 1977 - 1980 - 1983 - 1984 - 1987 - 1990 - 1993 - 1996 - 1998 - 2001 - 2004 - 2007

Tư pháp

Chính quyền các bang và lãnh thổ
Hành pháp
Lập pháp

ACT - NSW - NT - Qld. -
SA - Tas. - Vic. - WA


Chính quyền địa phương

Các chính đảng

Ngoại giao

Các nước khác

Thủ tướng Úcngười đứng đầu chính phủ của Úc, giữ chức này theo ủy nhiệm của quan Toàn quyền. Chức vụ thủ tướng trên thực tế là chức vụ chính trị cao nhất của Liên bang Úc.

Trừ những trường hợp ngoại lệ, Thủ tướng luôn là lãnh đạo của chính đảng với đa số phiếu ủng hộ trong Hạ viện. Trường hợp duy nhất một thượng nghị sỹ được bổ nhiệm làm Thủ tướng là trường hợp của John Gorton, người sau đó đã từ chức thượng nghị sỹ và được bầu làm một hạ nghị sỹ.

Thủ tướng hiện nay của Úc là lãnh tụ của Đảng Lao động Úc Kevin Rudd. Bàlà vị thủ tướng thứ 27 kể từ ngày thành lập chính phủ Liên bang Úc.

Danh sách các thủ tướng Úc[sửa | sửa mã nguồn]

# Thủ tướng Bắt đầu Kết thúc Đảng Thời gian
1 Edmund Barton 1 tháng 1 năm 1901 24 tháng 9 năm 1903 Bảo hộ 2 năm, 8 tháng, 24 ngày
2 Alfred Deakin 24 tháng 9 năm 1903 27 tháng 4 năm 1904 Bảo hộ 0 năm, 7 tháng, 4 ngày
3 Chris Watson 27 tháng 4 năm 1904 18 tháng 8 năm 1904 Lao động 0 năm, 3 tháng, 21 ngày
4 Sir George Reid 18 tháng 8 năm 1904 5 tháng 7 năm 1905 Tự do Thương mại 0 năm, 10 tháng, 18 ngày
- Alfred Deakin 5 tháng 7 năm 1905 13 tháng 11 năm 1908 Bảo hộ 3 năm, 4 tháng, 9 ngày
5 Andrew Fisher 13 tháng 11 năm 1908 2 tháng 6 năm 1909 Lao động 0 năm, 6 tháng, 21 ngày
- Alfred Deakin 2 tháng 6 năm 1909 29 tháng 4 năm 1910 Tự do 0 năm, 10 tháng, 28 ngày
- Andrew Fisher 29 tháng 4 năm 1910 24 tháng 6 năm 1913 Lao động 3 năm, 1 tháng, 26 ngày
6 Joseph Cook 24 tháng 6 năm 1913 17 tháng 9 năm 1914 Tự do 1 năm, 2 tháng, 25 ngày
- Andrew Fisher 17 tháng 9 năm 1914 27 tháng 10 năm 1915 Lao động 1 năm, 1 tháng, 11 ngày
7 Billy Hughes 27 tháng 10 năm 1915 9 tháng 2 năm 1923 Lao động/Dân tộc 7 năm, 3 tháng, 14 ngày
8 Stanley Bruce 9 tháng 2 năm 1923 22 tháng 10 năm 1929 Dân tộc 6 năm, 8 tháng, 14 ngày
9 James Scullin 22 tháng 10 năm 1929 6 tháng 1 năm 1932 Lao động 2 năm, 2 tháng, 16 ngày
10 Joseph Lyons 6 tháng 1 năm 1932 7 tháng 4 năm 1939 Thống nhất 7 năm, 3 tháng, 2 ngày
11 Sir Earle Page 7 tháng 4 năm 1939 26 tháng 4 năm 1939 Nông thôn 0 năm, 0 tháng, 20 ngày
12 Robert Menzies 26 tháng 4 năm 1939 28 tháng 8 năm 1941 Thống nhất 2 năm, 4 tháng, 4 ngày
13 Arthur Fadden 28 tháng 8 năm 1941 7 tháng 10 năm 1941 Nông thôn 0 năm, 1 tháng, 9 ngày
14 John Curtin 7 tháng 10 năm 1941 5 tháng 7 năm 1945 Lao động 3 năm, 8 tháng, 29 ngày
15 Frank Forde 6 tháng 7 năm 1945 13 tháng 7 năm 1945 Lao động 0 năm, 0 tháng, 8 ngày
16 Ben Chifley 13 tháng 7 năm 1945 19 tháng 12 năm 1949 Lao động 4 năm, 5 tháng, 7 ngày
- Sir Robert Menzies 19 tháng 12 năm 1949 26 tháng 1 năm 1966 Đảng Tự do 16 năm, 1 tháng, 8 ngày
17 Harold Holt 26 tháng 1 năm 1966 19 tháng 12[1] năm 1967 Đảng Tự do 1 năm, 10 tháng, 23 ngày
18 John McEwen 19 tháng 12 năm 1967 10 tháng 1 năm 1968 Nông thôn 0 năm, 0 tháng, 23 ngày
19 John Gorton 10 tháng 1 năm 1968 10 tháng 3 năm 1971 Đảng Tự do 3 năm, 2 tháng, 0 ngày
20 William McMahon 10 tháng 3 năm 1971 5 tháng 12 năm 1972 Đảng Tự do 1 year, 8 tháng, 25 ngày
21 Gough Whitlam 5 tháng 12 năm 1972 11 tháng 11 năm 1975 Lao động 2 năm, 11 tháng, 7 ngày
22 Malcolm Fraser 11 tháng 11 năm 1975 11 tháng 3 năm 1983 Đảng Tự do 7 năm, 4 tháng, 0 ngày
23 Bob Hawke 11 tháng 3 năm 1983 20 tháng 12 năm 1991 Lao động 8 năm, 9 tháng, 10 ngày
24 Paul Keating 20 tháng 12 năm 1991 11 tháng 3 năm 1996 Lao động 4 năm, 2 tháng, 20 ngày
25 John Howard 11 tháng 3 năm 1996 tháng 11 năm 2007 Đảng Tự do 11 năm, 268 ngày
26 Kevin Rudd 27 tháng 7 năm 2007 24 tháng 6 năm 2010 Lao động 2 năm 204 ngày
27 Julia Gillard 24 tháng 6 năm 2010 26 tháng 6 năm 2013 Lao động 3 năm 2 ngày
(26) Kevin Rudd 26 tháng 6 năm 2013 18 tháng 9 năm 2013 Lao động 84 ngày
28 Tony Abbott 18 tháng 9 năm 2013 Nay Đảng Tự do Đương nhiệm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Harold Holt mất tích ngày 17 tháng 12 (người ta cho rằng ông bị chết đuối mất xác), nhiệm vụ thủ tướng bàn giao ngày 19 tháng 12.