Vùng Davao

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vùng Davao
Vùng XI
—  Vùng  —
Vị trí Vùng Davao tại Philippines
Vị trí Vùng Davao tại Philippines
Tọa độ: 7°05′00″B 125°35′00″Đ / 7,0833333333333°B 125,58333333333°Đ / 7.0833333333333; 125.58333333333 sửa dữ liệu
Quốc gia  Philippines
Nhóm đảo Mindanao
Trung tâm Vùng Thành phố Davao
Chính quyền
 - Kiểu Vùng của Philippines
 - Tỉnh 4
 - Đô thị tự trị 44
Diện tích
 - Tổng cộng 20,244 km² (7,8 mi²)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 4,156,63
Múi giờ PHT (UTC+8)
ZIP Code sửa dữ liệu
Ngôn ngữ Tiếng Cebuano, Tiếng Chabacano, Tiếng Mandayan, Tiếng Dibabawon, khác

Vùng Davao hay còn gọi là Miền Nam Davao là một vùng của Philippines. Vùng được chỉ định là Vùng XI và nằm ở phần đông nam của hòn đảo Mindanao. Vùng Davao gồm có 4 tỉnh là Compostela Valley, Davao del Norte, Davao OrientalDavao del Sur. Vùng bao qunh Vịnh Davao và trung tâm của Vùng là Thành phôa Davao. Davao là cách phát âm theo kiểu tiếng Tây Ban Nha của từ dabao-dabao, một từ tiếng Bagobo có nghĩa là "lửa".

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng Davao gồm 4 tỉnh và Thành phố Davao

Tỉnh/Thành phố Thủ phủ Dân số
(2007)
Diện tích
(km²)[1]
Mật độ
(trên km²)
Compostela Valley Nabunturan 637.366 4.479,77 124,3
Davao del Norte Tagum 847.440 3.426,97 214,8
Davao del Sur Digos 822.406 4.223,45 192,9
Davao Oriental Mati 486.104 5.670,07 86,4
Thành phố Davao 1.363.337 2.443,61 469,4

Thành phố hợp thành[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố đô thị hóa cao[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]