Davao Oriental
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Davao Oriental | |
| — Tỉnh — | |
| Vị trí Davao Orientaltại Philippines | |
| Tọa độ: 7°10′B 126°20′Đ / 7,167°B 126,333°ĐTọa độ: 7°10′B 126°20′Đ / 7,167°B 126,333°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Davao (Vùng VIII) |
| Thành lập | 08/05/1967 |
| Thủ phủ | Mati |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Tỉnh của Philippines |
| - Tỉnh trưởng | |
| - Phó Tỉnh trưởng | |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 5.164,46 km² (1.994 mi²) |
| Dân số (2007) | |
| - Tổng cộng | 486,104 |
| Múi giờ | PHT (UTC+8) |
| ZIP Code | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Cebuano, Tiếng Dabaweño |
Davao Oriental hay Đông Davao là một tỉnh của Philippines tuộc vùng Davao. Tỉnh lỵ là thành phố Mati, tỉnh giáp Compostela Valley ở phía tây, Agusan del Sur và Surigao del Sur ở phía bắc. Davao Oriental là tỉnh cức đông của đất nước với điểm cực đông là Pusan. Biển Philippines, một phần của Thái Bình Dương giáp với Davao Oriental về phái biển. Một phần của tỉnh nằm trên một bán đảo chưa được đặt tên và tạo nên vịnh Davao ở phía tây.
Hành chính [sửa]
Davao Oriental có một thành phố là Mati và 10 đô thị tự trị: