Đô la Đông Caribe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đô la Đông Caribe
Map of East Caribbean dollar countries.svg
Bản đồ các nước và vùng lãnh thổ sử dụng đô la Đông Caribe làm tiền tệ chính thức.
Mã ISO 4217XCD
Ngân hàng trung ươngNgân hàng Trung ương Đông Caribbe
 Websitewww.eccb-centralbank.org
Sử dụng tạiOECS (trừ Quần đảo Virgin thuộc Anh)
Neo vàođô la Mỹ = XCD 2.70
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100cent
Ký hiệu$
Tiền kim loại1, 2, 5, 10, 25 cent, 1 đô la và 2 đô la
Tiền giấy5, 10, 20, 50, 100 đô la

Đô la Đông Caribe (ký hiệu: $; : XCD) là tiền tệ của 8 trong số 9 nước thành viên của Tổ chức các quốc gia Đông Caribbe (Organisation of Eastern Caribbean States, OECS) (trừ quần đảo Virgin thuộc Anh).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Krause, Chester L. & Clifford Mishler (2003). 2004 Standard Catalog of World Coins: 1901-Present. Colin R. Bruce II (biên tập cấp cao) (ấn bản 31). Krause Publications. ISBN 0-87349-593-4. 

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]