Đơn vị khối lượng nguyên tử

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn vị khối lượng nguyên tử
dalton
Hệ thống đơn vịPhysical constant
(Accepted for use with the SI)
Đơn vị củamass
Kí hiệuDa or u 
Được đặt tên theoJohn Dalton
Chuyển đổi đơn vị
1 Da or u trong ...... bằng ...
   kg   &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000001.660538921(73)×1027
   MeV/c2   &0000000000000931.494102931.49410242(28)
   me   &0000000000001822.8884861822.888486209(53)

Đơn vị khối lượng nguyên tử hay dalton (ký hiệu SI: u hoặc Da), là một đơn vị đo khối lượng trong hóa họcvật lý, sử dụng đo khối lượng của các nguyên tửphân tử. Nó được quy ước bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon 12.

Nguyên tử có khối lượng vô cùng nhỏ bé, nếu tính bằng gram thì số trị vô cùng nhỏ, không tiện dụng. Thí dụ, khối lượng của một nguyên tử Cacbon (C) là: 0,000 000 000 000 000 000 000 019 926 g (= 1,9926.10^23 g)


Tại Việt Nam,Người ta quy ước lấy 1/12 khối lượng của nguyên tử Cacbon làm đơn vị khối lượng cho nguyên tử, được gọi là Đơn vị Cacbon, viết tắt là đvC


Trong Hệ Đo lường Quốc tế (SI), nó được ký hiệu bằng chữ "u". Theo quy ước trong hệ Đo lường Quốc tế :

1 u = 1/NA gam = 1/(1000 NA) kg

(Với NAhằng số Avogadro)

1 u ≈ 1.66053886 x 10−27 kg
1 u ≈ 1.6605 x 10−24 g

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]