Ōmuta, Fukuoka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ōmuta
大牟田市
—  Thành phố  —
Daijayama.JPG
Flag of Omuta, Fukuoka.svg
Hiệu kỳ
Vị trí của Ōmuta ở Fukuoka
Vị trí của Ōmuta ở Fukuoka
Ōmuta trên bản đồ Nhật Bản
Ōmuta
Ōmuta
 
Tọa độ: 33°2′B 130°27′Đ / 33,033°B 130,45°Đ / 33.033; 130.450Tọa độ: 33°2′B 130°27′Đ / 33,033°B 130,45°Đ / 33.033; 130.450
Quốc giaNhật Bản
VùngKyūshū
TỉnhFukuoka
Chính quyền
 • Thị trưởngMichio Koga
Diện tích
 • Tổng cộng81,55 km2 (3,149 mi2)
Dân số (ngày 1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng127,126
 • Mật độ1.558,87/km2 (403,750/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
Thành phố kết nghĩaĐại Đồng, Sơn Tây sửa dữ liệu
- CâySawtooth Oak
- HoaCamellia
Điện thoại0944-41-2222
Địa chỉ tòa thị chính
836-8666
Trang webCity of Ōmuta

Ōmuta (大牟田市 (Đại Mâu Điền thị) Ōmuta-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Fukuoka, Nhật Bản. Thành phố được thành lập ngày 01 tháng 3 năm 1917. Đến ngày 1 tháng 1 năm 2010, dân số thành phố là 127.126 trên diện tích 81.55 km², mật độ 1.558,87 người/km². Thành phố toạ lạc ở cực nam của tỉnh, giáp biển Ariake về phía tây, giáp tỉnh Kumamoto về phía nam và phía đông. Ở đây có núi Yamagi và Miike, các sông Omuta, Suwa, Doumen và Kumagawa.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]