Munakata, Fukuoka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Munakata
宗像市
—  Thành phố  —
東海大学付属第五高等学校.JPG
Flag of Munakata Fukuoka.JPG
Hiệu kỳ
Vị trí của Munakata ở Fukuoka
Vị trí của Munakata ở Fukuoka
Munakata trên bản đồ Nhật Bản
Munakata
Munakata
 
Tọa độ: 33°48′B 130°32′Đ / 33,8°B 130,533°Đ / 33.800; 130.533Tọa độ: 33°48′B 130°32′Đ / 33,8°B 130,533°Đ / 33.800; 130.533
Quốc giaNhật Bản
VùngKyūshū
TỉnhFukuoka
Chính quyền
 • Thị trưởngHiromi Tanii
Diện tích
 • Tổng cộng119,66 km2 (4,620 mi2)
Dân số (April 2008)
 • Tổng cộng94,660
 • Mật độ791/km2 (2,050/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- CâyCamphor laurel
- HoaJapanese lily
Điện thoại0940-36-1121
Địa chỉ1-1-1 Tōgō, Munakata-shi, Fukuoka-ken
811-3492
Trang webCity of Munakata

Munakata (宗像市 (Tông Tượng thị) Munakata-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Fukuoka, Nhật Bản. Thành phố được thành lập ngày 01 tháng 4 năm 1981. Tính đến ngày 01 tháng 4 năm 2008, dân số thành phố là 94.660 trên diện tích 119.66 km², mật độ sân số 791 người/km².

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]