Akamine Shingo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shingo Akamine
赤嶺 真吾
Shingo Akamine - lowquality.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Shingo Akamine
Ngày sinh 8 tháng 12, 1983 (35 tuổi)
Nơi sinh Naha, Okinawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fagiano Okayama FC
Số áo 24
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2001 Trường Trung học Thương mại Kagoshima
2002–2005 Đại học Komazawa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2010 FC Tokyo 101 (24)
2010–2014 Vegalta Sendai 132 (44)
2015–2016 Gamba Osaka 13 (0)
2016Fagiano Okayama (mượn) 41 (4)
2017– Fagiano Okayama 22 (10)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 6 tháng 1 năm 2018

Shingo Akamine (赤嶺 真吾 Akamine Shingo?, sinh ngày 8 tháng 12 năm 1983 ở Naha, Okinawa) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Fagiano Okayama FC.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 6 tháng 1 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2005 F.C. Tokyo J1 0 0 0 0 1 0 - - 1 0
2006 16 3 0 0 3 0 - - 19 3
2007 15 4 1 0 4 2 - - 20 6
2008 30 12 4 3 6 3 - - 40 18
2009 28 5 3 1 9 1 - - 40 7
2010 12 0 - 4 1 - - 16 1
Tổng cộng 101 24 8 4 27 7 - - 136 35
2010 Vegalta Sendai J1 15 4 0 0 - - - 15 4
2011 31 14 3 0 3 0 - - 37 14
2012 30 14 2 0 5 1 - - 37 15
2013 26 3 1 0 2 0 4 0 - 33 3
2014 30 9 0 0 3 1 - - 33 10
Tổng cộng 132 44 6 0 13 2 4 0 - 155 46
2015 Gamba Osaka J1 13 0 0 0 2 0 4 0 2 0 21 0
Tổng cộng 13 0 0 0 2 0 4 0 2 0 21 0
2016 Fagiano Okayama J2 41 4 0 0 - - 2 1 43 5
2017 22 10 0 0 - - - 22 10
Tổng cộng 63 14 0 0 - - 2 1 65 15
Tổng cộng sự nghiệp 309 82 14 4 42 9 8 0 4 1 377 96

1 = Siêu cúp Nhật Bản, Giải bóng đá vô địch Suruga BankJ2 League Promotion Play-Off appearances.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Shingo Akamine Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ 5 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2009.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 204 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 176 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]