Ayase Haruka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Haruka Ayase
Haruka Ayase Cannes 2015.jpg
Tên bản ngữ 綾瀬 はるか
Sinh 24 tháng 3, 1985 (32 tuổi)
Hiroshima,  Nhật Bản
Nghề nghiệp Nữ diễn viên
Năm hoạt động 2000 - nay

Haruka Ayase (綾瀬 はるか Ayase Haruka?, sinh ngày 24 tháng 3 năm 1985 tại tỉnh Hiroshima) là một diễn viên người Nhật Bản.[1]

Phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai trò Công ty phát thanh truyền hình
2001 Kindaichi Shonen no Jikembo II SP Tomoko Ninomiya TBS
2001 Cosmo Angel (コスモ・エンジェル?) Haruka Tokai TV
2002 Kaze no Bon kara Aki Sugimura NHK
2003 Hontō ni Atta Kowai Hanashi Misaki Onose Fuji TV
2003 Boku no Ikiru Michi Megumi Sugita Fuji TV
2003 Blackjack ni Yoroshiku Risako Tsubaki TBS
2003 Otoko Yu (男湯?) Mina Matsuura Fuji TV
2004 Kōfuku no Ōji Mayu Mitsuishi NTV
2004 Hontō ni Atta Kowai Hanashi Chisato Nakamura Fuji TV
2004 Kyokugensuiri Colosseum Ami Shinozaki NTV
2004 Fuyuzora ni Tsuki wa Kagayaku Hanako Imamiya Fuji TV
2004 Sore wa, Totsuzen, Arashi no yō ni... Saho Makino TBS
2004 Socrates in Love Aki Hirose TBS
2004 Ai kurushii Michiru Majiba TBS
2005 Akai Unmei Naoko Shimazaki TBS
2006 Satomi Hakkenden Hamaji TBS
2006 Byakuyako Yukiho Karasawa TBS
2006 Hero SP Ririko Izumitani Fuji TV
2006 Tatta Hitotsu no Koi Nao Tsukioka NTV
2007 Hotaru no Hikari Hotaru Amemiya NTV
2008 Shikaotoko Aoniyoshi Michiko Fujiwara Fuji TV
2008 Rookies Kyoko Mikoshiba TBS
2009 Kurobe no Taiyō Sachie Takiyama TBS
2009 Mr. Brain Kazune Yuri TBS
2009 Jin Saki Tachibana TBS
2010 Hotaru no Hikari 2 Hotaru Amemiya NTV
2011 Jin 2 Saki Tachibana TBS
2011 Nankyoku Tairiku: Kami no Ryōiki ni Idomunda Otoko to Inu no Monogatari Miyuki TBS
2013 Yae no Sakura Niijima Yae NHK

Phim Movies[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai trò
2002 Justice Hoshi
2004 Amemasu no Kawa Sayuri Takakura
2005 New Horizon Sayako
2005 Sengoku Jieitai 1549 Nohime
2006 Taberuki shinai Nao
2007 Hero Ririko Izumitani
2008 Cyborg She (also "My Girlfriend is A Cyborg") The Girlfriend
2008 Ichi Ichi
2008 The Magic Hour Natsuko Shikama
2008 Happy Flight[2] Etsuko Saitō
2009 Oppai Volleyball Mikako Terashima
2009 Rookies Kyoko Mikoshiba
2009 Oblivion Island: Haruka and the Magic Mirror Voice
2010 The Incite Mill Shoko Suwana
2011 Princess Toyotomi Tadako Torii
2012 Hotaru no Hikari Hotaru Amemiya
2012 Himitsu no Akko-chan Akko
2012 Anata e
2013 Riaru: Kanzen Naru Kubinagaryū no Hi Atsumi
2014 All-Round Appraiser Q: The Eyes of Mona Lisa Riko Rinda

Discography[sửa | sửa mã nguồn]

Singles[sửa | sửa mã nguồn]

Year Single Chart position Album Total sales
2006 "Period" (ピリオド Piriodo?) 8   28,224
2006 ""Kōsaten Days" (交差点days?) 8   18,688
2007 ""Hikōkigumo" (飛行機雲?) 23   10,352
2010 ""Māgaretto" (マーガレット?) ?   ?

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2004 Socrates in Love Nikkan Sports Drama Awards: Best Supporting Actress 2
Socrates in Love Television Drama Academy Awards: Best Supporting Actress Đoạt giải
2006 Byakuyako Television Drama Academy Awards: Best Supporting Actress Đoạt giải
2007 Hotaru no Hikari Nikkan Sports Drama Awards: Best Actress for Summer Đoạt giải
2008 Cyborg She, Ichi, Happy Flight Nikkan Sports Film Award: Best Actress Đoạt giải

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 綾瀬はるか (bằng tiếng Nhật). Kinema-Junposha.Co.Ltd. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ Schilling, Mark. "Airplane flick tells only half the story." The Japan Times. Friday ngày 14 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2010.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]