Bản mẫu:Div col end

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]
CSS3 multiple-column layout
browser support
Internet
Explorer
Firefox Safari Chrome Opera
≤ 9 ≤ 1.0 ≤ 2 Không có ≤ 11.0
≥ 10
(2012)
≥ 1.5
(2005)
≥ 3
(2007)
≥ 1
(2008)
≥ 11.1
(2011)

{{Div col}} formats a list into columns that wrap properly and compatibly with portable computer devices, especially PAD operating systems and small screens.

Mục đích[sửa mã nguồn]

It automatically breaks the available screen space into equal parts, meaning, for instance, that it is not necessary to guess how many columns to use and then figure out the dividing point(s), e.g., the halfway point to divide the list into two columns, or the one-third and two-thirds points to divide the list into three columns.

  • The list content is either provided by the |content= parameter (which can be restrictive of what content is allowed; e.g., wiki markup such as the | character must somehow be escaped), or terminated with {{div col end}}. The {{columns-list}} wrapper uses the parameter method for providing content (including its limitations).
  • The template system (family) also offers parameter options to set a smaller (90%) font-size parameter (|small=yes), place vertical lines parameter ("rules") between the columns (|rules=) and to add other custom styling (|style=).

{{Div col}} can create multiple columns in web browsers which support the following CSS properties:

Theo mặc định, bản mẫu tạo các cột rộng 30em.

Các tham số của bản mẫu này[sửa mã nguồn]

Miêu tả[sửa mã nguồn]

Có 6 tham số cho bản mẫu này:

|colwidth= 
Specifies the minimum width of the columns so that the number of columns is automatically based on screen width (that is, more columns will be shown on wider displays). Can be specified in any CSS unit of measure, for instance, the em (about the width of the capital "M" of the displayed typeface), e.g., colwidth=20em. If no value is supplied, the template uses a default of 30em.
|rules= 
Adds vertical lines ("rules") between the columns if set to yes or some CSS styling (e.g. 1px dashed blue;).
|gap= 
Specifies the space between the content of adjacent columns. Specified in any CSS unit, e.g, gap=2em. The default spacing (set by browser) is 1em.
|style= 
CSS styling to apply to the columns.
|small=yes 
sets font size to 90%.
|content= 
content to apply to the columns.

Ví dụ tham số "colwidth"[sửa mã nguồn]

Ví dụ có độ rộng cột là 10em
{{div col|colwidth=10em}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h

Ví dụ tham số "rules"[sửa mã nguồn]

Ví dụ
{{Div col|rules=yes}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{Div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h

Ví dụ tham số "gap"[sửa mã nguồn]

Ví dụ
{{Div col|colwidth=10em|rules=yes|gap=2em}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{Div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h

Ví dụ tham số "small"[sửa mã nguồn]

Ví dụ cho thấy cách đặt tham số "small" thành "yes" tạo ra kích thước phông chữ nhỏ hơn
{{Div col|small=yes}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{Div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h

Ví dụ tham số "content"[sửa mã nguồn]

Ví dụ cho thấy cách cung cấp tham số "content" mà không cần dùng {{Div col end}}
{{Div col|colwidth=10em|content=
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h

Cách sử dụng có nhiều tham số[sửa mã nguồn]

Các tham số có thể được sử dụng theo thứ tự bất kỳ. Ví dụ:

{{Div col|colwidth=10em|rules=yes|gap=2em|small=yes}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{Div col end}}

hoặc

{{Div col|rules=yes|gap=2em|small=yes|colwidth=10em}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{Div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h

và chính xác cùng một kết quả dưới đây

  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h
Ví dụ có độ rộng cột là 20em
{{div col|colwidth=20em}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h
Ví dụ có độ rộng cột là 30em
{{div col|colwidth=30em}}
* a
* b
* c
* d
* e
* f
* g
* h
{{div col end}}
kết quả
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h
Ví dụ về cách cư xử bản mẫu này nếu không có bullets (được tạo ra bởi dấu hoa thị) được sử dụng.
{{div col|colwidth=10em}}
a
b
c
d
e
f
g
h
{{div col end}}
kết quả

a b c d e f g h

Thể loại theo dõi[sửa mã nguồn]

Dữ liệu bản mẫu[sửa mã nguồn]

Đây là các Dữ liệu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

Div col end

Ends a multi-column list started by {{div col}}. It takes no parameters.

Tham số bản mẫu

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Không định rõ tham số

Các trang đổi hướng[sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa mã nguồn]

Column-generating template families[sửa mã nguồn]

Gia đình Kiểu
Handles wiki
 table code?dagger
Bản mẫu bắt đầu Phân chia cột Bản mẫu kết thúc
"Col" Table {{Col-begin}}
hoặc {{Col-begin-small}}
{{Col-break}}
{{Col-2}} .. {{Col-5}}
{{Col-end}}
"Columns" Table Không {{Columns}}
"Col-float" CSS float {{Col-float}} {{Col-float-break}} {{Col-float-end}}
"Columns-start" CSS float {{Columns-start}} {{Column}} {{Columns-end}}
"Div col" CSS columns {{Div col}}
– {{Columns-list}} (wrapper)
{{Div col end}}

dagger I.e., can the columns handle the wiki markup {| | || |- |} used to create tables? If not, templates that produce these elements (such as {{(!}}, {{!}}, {{!!}}, {{!-}}, {{!)}}) and/or HTML tags (<table>...</table>, <tr>...</tr>, etc.) will need to be used instead.