Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
0
 | Bản mẫu này sử dụng Lua:
|
- {{hex2dec|0x0000}} → 0
- {{hex2dec|0xA0}} → 160
- {{hex2dec|0x7C0}} → 1984
- {{hex2dec|0xFFFF}} → 65535
- {{hex2dec|0x845FED}} → 8675309
- {{hex2dec|0x75BCD15}} → 123456789
- {{hex2dec|0xDEADBEEF}} → 3735928559
- {{hex2dec|0xFFFFFFFF}} → 4294967295
- Input formats
Input with or without 0x prefix:
- {{hex2dec|0xa0}} → 160
- {{hex2dec|a0}} → 160
Uppercase and lowercase accepted:
- {{hex2dec|A0}} → 160
- {{hex2dec|a0}} → 160
- Not a number input
- {{hex2dec|}} → 0
- {{hex2dec}} → 0
- {{hex2dec|0xAXYZ}} → 0
- {{hex2dec|XYZ}} → 0
- {{hex2dec|0xA B}} → 0
- {{hex2dec|A B}} → 0
Bản mẫu toán học |
|---|
|
|
|
|---|
| bigmath | đối với công thức đứng riêng, sử dụng cỡ chữ lớn hơn để khớp với công thức TeX \displaystyle định dạng ảnh PNG | | | Ký hiệu bra-ket | | Phân số | tạo ra các phân số (không sử dụng trong bài viết khoa học hoặc toán học; nên dùng {{sfrac}}) | | intmath | ký hiệu tích phân | | | ngoặc góc ⟨ ⟩ | | | dấu phân tách nhiều dòng (2–5 dòng) | | math | để hiện các công thức nội dòng, có được cỡ chữ và thích hợp hơn các công thức TeX \textstyle định dạng ảnh PNG (hoặc \scriptstyle) | | mathcal | phông chữ viết tay [toán học] dùng trong các công thức toán, thay cho \mathcal{...} bằng LaTeX |
| | mvar | một các để tạo văn bản dành cho các biến toán học rời rạc | | | các ký tự/dấu phụ đặt bên trên/dưới một kí tự/dấu phụ khác | | radic | | | sfrac | tạo ra các phân số (nên được các bài về khoa học hoặc toán học hơn là {{Phân số}}) | | sqrt | | | | | | tmath | đưa một biểu thức toán học dạng TeX vào trong nhãn <math> | | val | báo cáo các giá trị, sai số và đơn vị đo lường | | vec | các dấu véctơ trên, véctơ dưới, trỏ sang phải, trái hoặc cả hai chiều |
|
|
|
|
|