Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
1
Bản mẫu trả về giá trị của hằng số toán học đến 10 chữ số quan trọng.
{{Value|tên hằng số}}
Tên hằng số - tên của hằng số toán học. Mặc định là đơn vị nhân tính, tức là 1.
- π or pi (3.141592654)
- golden ratio, φ, ϕ, phi
- natural log, Euler's number, Napier's constant, e
- Euler's constant, γ, gamma
- Apery's constant, Apéry's constant, ζ(3), zeta(3), zeta3, zeta (3), zeta 3
- plastic number, plastic constant, ρ, rho
- silver ratio, δS, deltaS, delta S
- δ or delta
- α or alpha
- Additive identity
- Multiplicative identity
Bản mẫu toán học |
|---|
|
|
|
|---|
| bigmath | đối với công thức đứng riêng, sử dụng cỡ chữ lớn hơn để khớp với công thức TeX \displaystyle định dạng ảnh PNG | | | Ký hiệu bra-ket | | Phân số | tạo ra các phân số (không sử dụng trong bài viết khoa học hoặc toán học; nên dùng {{sfrac}}) | | intmath | ký hiệu tích phân | | | ngoặc góc ⟨ ⟩ | | | dấu phân tách nhiều dòng (2–5 dòng) | | math | để hiện các công thức nội dòng, có được cỡ chữ và thích hợp hơn các công thức TeX \textstyle định dạng ảnh PNG (hoặc \scriptstyle) | | mathcal | phông chữ viết tay [toán học] dùng trong các công thức toán, thay cho \mathcal{...} bằng LaTeX |
| | mvar | một các để tạo văn bản dành cho các biến toán học rời rạc | | | các ký tự/dấu phụ đặt bên trên/dưới một kí tự/dấu phụ khác | | radic | | | sfrac | tạo ra các phân số (nên được các bài về khoa học hoặc toán học hơn là {{Phân số}}) | | sqrt | | | | | | tmath | đưa một biểu thức toán học dạng TeX vào trong nhãn <math> | | val | báo cáo các giá trị, sai số và đơn vị đo lường | | vec | các dấu véctơ trên, véctơ dưới, trỏ sang phải, trái hoặc cả hai chiều |
|
|
|
|
|