Bandai Hiroki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Bandai Hiroki
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Bandai Hiroki
Ngày sinh 19 tháng 2, 1986 (35 tuổi)
Nơi sinh Sendai, Nhật Bản
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Nagano Parceiro
Số áo 30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2003 Trường Trung học Fukushima Higashi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2007 Vegalta Sendai 107 (21)
2008–2009 Júbilo Iwata 27 (3)
2010–2011 Sagan Tosu 26 (2)
2011Thespa Kusatsu (mượn) 35 (8)
2012–2015 Montedio Yamagata 94 (11)
2016– Mito Hollyhock 14 (1)
2017–Nagano Parceiro (mượn) 15 (4)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U-22 Nhật Bản
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 31 tháng 1 năm 2018
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016

Bandai Hiroki (萬代 宏樹 Bandai Hiroki?, sinh ngày 19 tháng 2 năm 1986 ở Sendai, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nagano Parceiro.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 31 tháng 1 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2004 Vegalta Sendai J2 League 36 4 1 0 - 37 4
2005 14 1 1 0 - 15 1
2006 17 2 0 0 - 17 2
2007 40 14 0 0 - 40 14
2008 Júbilo Iwata J1 League 20 3 2 0 5 1 27 4
2009 7 0 1 0 4 0 12 0
2010 Sagan Tosu J2 League 26 2 2 1 - 28 3
2011 Thespa Kusatsu 35 8 1 0 - 36 8
2012 Montedio Yamagata 32 4 0 0 - 32 4
2013 27 5 2 0 - 29 5
2014 30 2 3 2 - 33 4
2015 J1 League 5 0 1 0 5 2 11 2
2016 Mito HollyHock J2 League 13 1 1 0 - 14 1
2017 1 0 1 0 - 2 0
Nagano Parceiro J3 League 15 4 15 4
Tổng cộng sự nghiệp 318 50 16 3 14 3 348 56

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “萬代 宏樹:水戸ホーリーホック:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2016.
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 231 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2015 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2015, Nhật Bản, ISBN 978-4905411246 (p. 149 out of 298)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]