Cabannes
Giao diện
| Cabannes | |
|---|---|
| — Xã — | |
Tiệm giặt là | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Bouches-du-Rhône |
| Quận | Arles |
| Tổng | Châteaurenard |
| Liên xã | CA Terre de Provence |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Gilles Mourgues[1] |
| Diện tích1 | 20,91 km2 (807 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 4.499 |
| • Mật độ | 2,2/km2 (5,6/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 13018 /13440 |
| Độ cao | 42–65 m (138–213 ft) (avg. 50 m hay 160 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Cabannes là một xã ở tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở miền nam nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 2.698 | — |
| 1975 | 2.767 | +0.36% |
| 1982 | 2.982 | +1.07% |
| 1990 | 3.929 | +3.51% |
| 1999 | 4.119 | +0.53% |
| 2007 | 4.291 | +0.51% |
| 2012 | 4.357 | +0.31% |
| 2017 | 4.441 | +0.38% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cabannes.
