Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo số dân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách theo thứ tự các đơn vị hành chính của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (CHNDTH), bao gồm tất cả các tỉnh, các khu tự trị, thành phố trực thuộc trung ươngđặc khu hành chính, lưu ý danh sách này tính vào thời điểm cuối năm 2010.

Tỉnh Đài Loan, hoàn toàn nằm dưới quyền quản lý của Trung Hoa dân quốc (THDQ), không có trong danh sách này, trong khi số dân của tỉnh Phúc Kiến không bao gồm dân số của phần tỉnh Phúc Kiến thuộc Trung Hoa dân quốc. Dân số của Trung Hoa dân quốc, với quyền kiểm soát các đảo Đài Loan, Bành Hồ, Mã Tổ, Kim Môn... được biết với tên gọi Địa khu tự do hoặc địa khu Đài Loan, nằm ở cuối của danh sách.

Đơn vị hành chính Điều tra dân số
2010[1]
Tỷ lệ (%) Quốc gia so sánh[2] 2000[3] 1990[4] 1982[5] 1964[6] 1954[7]
 Trung Quốc 1.339.724.852 100 Flag of India.svg Ấn Độ 1.265.830.000 1.160.017.381 1.031.882.511 723.070.269 601.938.035
Quảng Đông[FN 1] 104.303.132 7,8 Flag of Mexico.svg México 85.225.007 62.829.236 59.299.220 42.800.849 34.770.059
Sơn Đông 95.793.065 7,2  Philippines 89.971.789 84.392.827 74.419.054 55.519.038 48.876.548
Hà Nam 94.023.567 7,0  Philippines 91.236.854 85.509.535 74.422.739 50.325.511 44.214.594
Tứ Xuyên[FN 2] 80.418.200 6,0 Flag of Egypt.svg Ai Cập 82.348.296 107.218.173 99.713.310 67.956.490 62.303.999
Giang Tô 78.659.903 5,9  Iran 73.043.577 67.056.519 60.521.114 44.504.608 41.252.192
Hà Bắc 71.854.202 5,4  Thổ Nhĩ Kỳ 66.684.419 61.082.439 53.005.876 45.687.781 35.984.644
Hồ Nam 65.683.722 4,9  Pháp 63.274.173 60.659.754 54.008.851 37.182.286 33.226.954
An Huy 59.500.510 4,5 Flag of Italy.svg Ý 58.999.948 56.180.813 49.665.724 31.241.657 30.343.637
Hồ Bắc 57.237.740 4,3 Flag of Italy.svg Ý 59.508.870 53.969.210 47.804.150 33.709.344 27.789.693
Chiết Giang 54.426.891 4,1 Flag of South Africa.svg Nam Phi 45.930.651 41.445.930 38.884.603 28.318.573 22.865.747
Quảng Tây[FN 3] 46.026.629 3,5  Colombia 43.854.538 42.245.765 36.420.960 20.845.017 19.560.822
Vân Nam 45.966.239 3,4  Tây Ban Nha 42.360.089 36.972.610 32.553.817 20.509.525 17.472.737
Giang Tây 44.567.475 3,3  Ukraina 40.397.598 37.710.281 33.184.827 21.068.019 16.772.865
Liêu Ninh 43.746.323 3,3  Tanzania 41.824.412 39.459.697 35.721.693 26.946.200 18.545.147
Hắc Long Giang 38.312.224 2,9  Kenya 36.237.576 35.214.873 32.665.546 20.118.271 11.897.309
Thiểm Tây 37.327.378 2,8  Ba Lan 35.365.072 32.882.403 28.904.423 20.766.915 15.881.281
Phúc Kiến 36.894.216 2,8  Algérie 34.097.947 30.097.274 25.931.106 16.757.223 13.142.721
Sơn Tây 35.712.111 2,7  Algérie 32.471.242 28.759.014 25.291.389 18.015.067 14.314.485
Quý Châu 34.746.468 2,6  Canada 35.247.695 32.391.066 28.552.997 17.140.521 15.037.310
Trùng Khánh[FN 2][FN 4] 28.846.170 2,2  Malaysia 30.512.763 * * * *
Cát Lâm 27.462.297 2,1  Ả Rập Saudi 26.802.191 24.658.721 22.560.053 15.668.663 11.290.073
Cam Túc[FN 5] 25.575.254 1,9  Nepal 25.124.282 22.371.141 19.569.261 12.630.569 12.928.102
Nội Mông[FN 3] 24.706.321 1,9  Ghana 23.323.347 21.456.798 19.274.279 12.348.638 6.100.104
Thượng Hải[FN 4] 23.019.148 1,7  Úc 16.407.734 13.341.896 11.859.748 10.816.458 6.204.417
Tân Cương[FN 3] 21.813.334 1,6  România 18.459.511 15.155.778 13.081.681 7.270.067 4.873.608
Bắc Kinh[FN 4] 19.612.368 1,5  Angola 13.569.194 10.819.407 9.230.687 7.568.495 2.768.149
Thiên Tân[FN 4] 12.938.224 1,0  Senegal 9.848.731 8.785.402 7.764.141 * 2.693.831
Hải Nam[FN 1] 8.671.518 0,7  Burundi 7.559.035 6.557.482 * * *
 Hồng Kông[FN 6] 7.061.200[8]  Papua New Guinea 6.708.389 * * * *
Ninh Hạ[FN 5][FN 3] 6.176.900 0,5  El Salvador 5.486.393 4.655.451 3.895.578 * *
Thanh Hải 5.626.722 0,5  Paraguay 4.822.963 4.456.946 3.895.706 2.145.604 1.676.534
Tây Tạng[FN 3] 3.002.166 0,2 Flag of Kuwait.svg Kuwait 2.616.329 2.196.010 1.892.393 1.251.225 1.273.969
 Ma Cao[FN 6] 552.300[9]  Quần đảo Solomon 431.500 * * * *
Nhiệt Hà[FN 7] * * * * * * * 5.160.822
Tây Khang[FN 8] * * * * * * * 3.381.064
Bản đồ thể hiện dân số các đơn vị hành chính của CHND Trung Hoa.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hải Nam là một phần của Quảng Đông cho đến năm 1988
  2. ^ a ă Trùng Khánh là một phần của Tứ Xuyên cho đến năm 1997
  3. ^ a ă â b c Khu tự trị
  4. ^ a ă â b Trực hạt thị
  5. ^ a ă Ninh Hạ là một phần của Cam Túc cho đến năm 1958
  6. ^ a ă Khu hành chính đặc biệt
  7. ^ Giải thể năm 1955 và hợp nhất vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông
  8. ^ Giải thế năm 1955 và hợp nhất vào Tứ Xuyên cùng Tây Tạng

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]