Danh sách vô địch đôi nữ Úc Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Dưới đây là danh sách các vận động viên quần vợt đoạt chức vô địch nội dung đôi nữ giải Úc Mở rộng.

Năm Vô địch Hạng nhì Tỷ số
1922 Úc Esna Boyd Robertson
Úc Marjorie Mountain
Úc Floris St. George
Úc Gwen Utz
1–6, 6–4, 7–5
1923 Úc Esna Boyd Robertson
Úc Sylvia Lance Harper
Úc Margaret Molesworth
Úc Beryl Turner
6–1, 6–4
1924 Úc Daphne Akhurst Cozens
Úc Sylvia Lance Harper
Úc Kathleen Le Messurier
Úc Meryl O'Hara Wood
7–5, 6–2
1925 Úc Sylvia Lance Harper
Úc Daphne Akhurst Cozens
Úc Esna Boyd Robertson
Úc Kathleen Le Messurier
6–4, 6–3
1926 Úc Meryl O'Hara Wood
Úc Esna Boyd Robertson
Úc Daphne Akhurst Cozens
Úc Marjorie Cox Crawford
6–3, 6–8, 8–6
1927 Úc Meryl O'Hara Wood
Úc Louie Bickerton
Úc Esna Boyd Robertson
Úc Sylvia Lance Harper
6–3, 6–3
1928 Úc Daphne Akhurst Cozens
Úc Esna Boyd Robertson
Úc Kathleen Le Messurier
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Weston
6–3, 6–1
1929 Úc Daphne Akhurst Cozens
Úc Louie Bickerton
Úc Sylvia Lance Harper
Úc Meryl O'Hara Wood
6–2, 3–6, 6–2
1930 Úc Margaret Molesworth
Úc Emily Hood Westacott
Úc Marjorie Cox Crawford
Úc Sylvia Lance Harper
6–3, 0–6, 7–5
1931 Úc Daphne Akhurst Cozens
Úc Louie Bickerton
Úc Nell Lloyd
Úc Gwen Utz
6–0, 6–4
1932 Úc Coral McInnes Buttsworth
Úc Marjorie Cox Crawford
Úc Kathleen Le Messurier
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dorothy Weston
6–2, 6–2
1933 Úc Margaret Molesworth
Úc Emily Hood Westacott
Úc Joan Hartigan Bathurst
Hoa Kỳ Marjorie Gladman Van Ryn
6–3, 6–2
1934 Úc Margaret Molesworth
Úc Emily Hood Westacott
Úc Joan Hartigan Bathurst
Úc Ula Valkenburg
6–8, 6–4, 6–4
1935 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Evelyn Dearman
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Nancy Lyle
Úc Louie Bickerton
Úc Nell Hall Hopman
6–3, 6–4
1936 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc May Blick
Úc Katherine Woodward
6–2, 6–4
1937 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Nell Hall Hopman
Úc Emily Hood Westacott
6–2, 6–2
1938 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Hoa Kỳ Dorothy Bundy Cheney
Úc Dorothy Workman
9–7, 6–4
1939 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc May Hardcastle
Úc Emily Hood Westacott
7–5, 6–4
1940 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Joan Hartigan Bathurst
Úc Emily Niemeyer
7–5, 6–2
1941 Không tổ chức (do Thế chiến II)
1942
1943
1944
1945
1946 Úc Joyce Fitch
Úc Mary Bevis Hawton
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Thelma Coyne Long
9–7, 6–4
1947 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Mary Bevis Hawton
Úc Joyce Fitch
6–3, 6–3
1948 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Mary Bevis Hawton
Úc Pat Jones
6–3, 6–3
1949 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Hoa Kỳ Doris Hart
Úc Marie Toomey
6–0, 6–1
1950 Hoa Kỳ Louise Brough Clapp
Hoa Kỳ Doris Hart
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Thelma Coyne Long
6–2, 2–6, 6–3
1951 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Joyce Fitch
Úc Mary Bevis Hawton
6–2, 6–1
1952 Úc Thelma Coyne Long
Úc Nancye Wynne Bolton
Úc Allison Burton Baker
Úc Mary Bevis Hawton
6–1, 6–1
1953 Hoa Kỳ Maureen Connolly
Hoa Kỳ Julia Sampson Hayward
Úc Mary Bevis Hawton
Úc Beryl Penrose
6–4, 6–2
1954 Úc Mary Bevis Hawton
Úc Beryl Penrose
Cộng hòa Nam Phi Hazel Redick-Smith
Cộng hòa Nam Phi Julia Wipplinger
6–3, 8–6
1955 Úc Mary Bevis Hawton
Úc Beryl Penrose
Úc Nell Hall Hopman
Úc Gwen Thiele
7–5, 6–1
1956 Úc Mary Bevis Hawton
Úc Thelma Coyne Long
Úc Mary Carter Reitano
Úc Beryl Penrose
6–2, 5–7, 9–7
1957 Hoa Kỳ Althea Gibson
Hoa Kỳ Shirley Fry Irvin
Úc Mary Bevis Hawton
Úc Fay Muller
6–2, 6–1
1958 Úc Mary Bevis Hawton
Úc Thelma Coyne Long
Úc Lorraine Coghlan Robinson
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Angela Mortimer
7–5, 6–8, 6–2
1959 Cộng hòa Nam Phi Renee Schuurman Haygarth
Cộng hòa Nam Phi Sandra Reynolds Price
Úc Lorraine Coghlan Robinson
Úc Mary Carter Reitano
7–5,6–4
1960 Brasil Maria Bueno
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Christine Truman Janes
Úc Lorraine Coghlan Robinson
Úc Margaret Court
6–2, 5–7, 6–2
1961 Úc Mary Carter Reitano
Úc Margaret Court
Úc Mary Bevis Hawton
Úc Jan Lehane O'Neill
6–4, 3–6, 7–5
1962 Úc Margaret Court
Úc Robyn Ebbern
Hoa Kỳ Darlene Hard
Úc Mary Carter Reitano
6–4, 6–4
1963 Úc Margaret Court
Úc Robyn Ebbern
Úc Jan Lehane O'Neill
Úc Lesley Turner Bowrey
6–1, 6–3
1964 Úc Judy Tegart Dalton
Úc Lesley Turner Bowrey
Úc Robyn Ebbern
Úc Margaret Smith Court
6–4, 6–4
1965 Úc Margaret Court
Úc Lesley Turner Bowrey
Úc Robyn Ebbern
Hoa Kỳ Billie Jean King
1–6, 6–2, 6–3
1966 Hoa Kỳ Carole Caldwell Graebner
Hoa Kỳ Nancy Richey
Úc Margaret Court
Úc Lesley Turner Bowrey
6–4, 7–5
1967 Úc Lesley Turner Bowrey
Úc Judy Tegart Dalton
Úc Lorraine Coghlan Robinson
Pháp Évelyne Terras
6–0, 6–2
1968 Úc Karen Krantzcke
Úc Kerry Melville Reid
Úc Judy Tegart Dalton
Úc Lesley Turner Bowrey
6–4, 3–6, 6–2
↓ Kỷ nguyên Mở ↓
1969 Úc Margaret Court
Úc Judy Tegart Dalton
Hoa Kỳ Rosemary Casals
Hoa Kỳ Billie Jean King
6–4, 6–4
1970 Úc Margaret Court
Úc Judy Tegart Dalton
Úc Karen Krantzcke
Úc Kerry Melville Reid
6–3, 6–1
1971 Úc Evonne Goolagong
Úc Margaret Court
Úc Jill Emmerson
Úc Lesley Hunt
6–0, 6–0
1972 Úc Kerry Harris
Úc Helen Gourlay Cawley
Úc Patricia Coleman
Úc Karen Krantzcke
6–0, 6–4
1973 Úc Margaret Court
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Virginia Wade
Úc Kerry Harris
Úc Kerry Melville
6–4, 6–4
1974 Úc Evonne Goolagong
Hoa Kỳ Peggy Michel
Úc Kerry Harris
Úc Kerry Melville
7–5, 6–3
1975 Úc Evonne Goolagong Cawley
Hoa Kỳ Peggy Michel
Úc Margaret Court
Liên Xô Olga Morozova
7–6, 7–6
1976 Úc Evonne Goolagong Cawley
Úc Helen Gourlay Cawley
Úc Lesley Turner Bowrey
Tiệp Khắc Renáta Tomanová
8–1
Jan. 1977 Úc Dianne Fromholtz
Úc Helen Gourlay Cawley
Úc Kerry Melville Reid
Hoa Kỳ Betsy Nagelsen
5–7, 6–1, 7–5
Dec. 1977 Úc Evonne Goolagong Cawley
Úc Helen Gourlay Cawley
Hoa Kỳ Mona Schallau Guerrant
Úc Kerry Melville Reid
Chia sẻ do hoãn vì trời mưa
1978 Hoa Kỳ Betsy Nagelsen
Tiệp Khắc Renáta Tomanová
Nhật Bản Naoko Sato
Úc Pam Whytcross
7–5, 6–2
1979 New Zealand Judy Connor Chaloner
Úc Diane Evers Brown
Úc Leanne Harrison
Hà Lan Marcella Mesker
6–1, 3–6, 6–0
1980 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Betsy Nagelsen
Hoa Kỳ Ann Kiyomura
Hoa Kỳ Candy Reynolds
6–4, 6–4
1981 Hoa Kỳ Kathy Jordan
Hoa Kỳ Anne Smith
Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
6–2, 7–5
1982 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Tây Đức Claudia Kohde–Kilsch
Tây Đức Eva Pfaff
6–4, 6–2
1983 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anne Hobbs
Úc Wendy Turnbull
6–4, 6–7, 6–2
1984 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Tây Đức Claudia Kohde–Kilsch
Tiệp Khắc Helena Suková
6–3, 6–4
1985 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Tây Đức Claudia Kohde–Kilsch
Tiệp Khắc Helena Suková
6–3, 6–4
1986 Không tổ chức (do đổi lịch)
1987 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Hoa Kỳ Zina Garrison
Hoa Kỳ Lori McNeil
6–1, 6–0
1988 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Hoa Kỳ Chris Evert
Úc Wendy Turnbull
6–0, 7–5
1989 Hoa Kỳ Martina Navratilova
Hoa Kỳ Pam Shriver
Hoa Kỳ Patty Fendick
Canada Jill Hetherington
3–6, 6–3, 6–2
1990 Tiệp Khắc Jana Novotná
Tiệp Khắc Helena Suková
Hoa Kỳ Patty Fendick
Hoa Kỳ Mary Joe Fernandez
7–6(7–5), 7–6(8–6)
1991 Hoa Kỳ Patty Fendick
Hoa Kỳ Mary Joe Fernandez
Hoa Kỳ Gigi Fernández
Tiệp Khắc Jana Novotná
7–6(7–4), 6–1
1992 Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Tiệp Khắc Helena Suková
Hoa Kỳ Mary Joe Fernandez
Hoa Kỳ Zina Garrison
6–4, 7–6(7–3)
1993 Hoa Kỳ Gigi Fernández
Belarus Natalia Zvereva
Hoa Kỳ Pam Shriver
Úc Elizabeth Sayers Smylie
6–4, 6–3
1994 Hoa Kỳ Gigi Fernández
Belarus Natalia Zvereva
Hoa Kỳ Patty Fendick
Hoa Kỳ Meredith McGrath
6–4, 4–6, 6–4
1995 Cộng hòa Séc Jana Novotná
Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Hoa Kỳ Gigi Fernández
Belarus Natalia Zvereva
6–3, 6–7(7–9), 6–4
1996 Hoa Kỳ Chanda Rubin
Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Mary Joe Fernandez
7–5, 2–6, 6–4
1997 Thụy Sĩ Martina Hingis
Belarus Natalia Zvereva
Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Lisa Raymond
6–2, 6–2
1998 Thụy Sĩ Martina Hingis
Croatia Mirjana Lučić
Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Belarus Natalia Zvereva
6–4, 2–6, 6–3
1999 Thụy Sĩ Martina Hingis
Nga Anna Kournikova
Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Belarus Natalia Zvereva
7–5, 6–3
2000 Hoa Kỳ Lisa Raymond
Úc Rennae Stubbs
Thụy Sĩ Martina Hingis
Pháp Mary Pierce
6–4, 5–7, 6–4
2001 Hoa Kỳ Serena Williams
Hoa Kỳ Venus Williams
Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Corina Morariu
6–2, 4–6, 6–4
2002 Thụy Sĩ Martina Hingis
Nga Anna Kournikova
Slovakia Daniela Hantuchová
Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario
6–2, 6–7(7–9), 6–1
2003 Hoa Kỳ Serena Williams
Hoa Kỳ Venus Williams
Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
4–6, 6–4, 6–3
2004 Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
Nga Svetlana Kuznetsova
Nga Elena Likhovtseva
6–4, 6–3
2005 Nga Svetlana Kuznetsova
Úc Alicia Molik
Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Corina Morariu
6–3, 6–4
2006 Trung Quốc Yến Tử
Trung Quốc Trịnh Khiết
Hoa Kỳ Lisa Raymond
Úc Samantha Stosur
2–6, 7–6(9–7), 6–3
2007 Zimbabwe Cara Black
Cộng hòa Nam Phi Liezel Huber
Trung Hoa Đài Bắc Chiêm Vịnh Nhiên
Trung Hoa Đài Bắc Trang Giai Dung
6–4, 6–7(4–7), 6–1
2008 Ukraina Alona Bondarenko
Ukraina Kateryna Bondarenko
Belarus Victoria Azarenka
Israel Shahar Pe'er
2–6, 6–1, 6–4
2009 Hoa Kỳ Serena Williams
Hoa Kỳ Venus Williams
Slovakia Daniela Hantuchová
Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6–3
2010 Hoa Kỳ Serena Williams
Hoa Kỳ Venus Williams
Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
6–4, 6–3
2011 Argentina Gisela Dulko
Ý Flavia Pennetta
Belarus Victoria Azarenka
Nga Maria Kirilenko
2–6, 7–5, 6–1
2012 Nga Svetlana Kuznetsova
Nga Vera Zvonareva
Ý Sara Errani
Ý Roberta Vinci
5–7, 6–4, 6–3
2013 Ý Sara Errani
Ý Roberta Vinci
Úc Ashleigh Barty
Úc Casey Dellacqua
6–2, 3–6, 6–2
2014 Ý Sara Errani
Ý Roberta Vinci
Nga Ekaterina Makarova
Nga Elena Vesnina
6–4, 3–6, 7–5
2015 Hoa Kỳ Bethanie Mattek-Sands
Cộng hòa Séc Lucie Šafářová
Trung Hoa Đài Bắc Chiêm Vịnh Nhiên
Trung Quốc Trịnh Khiết
6–4, 7–6(7–5)
2016 Thụy Sĩ Martina Hingis
Ấn Độ Sania Mirza
Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková
Cộng hòa Séc Lucie Hradecká
7–6(7–1), 6–3
2017 Hoa Kỳ Bethanie Mattek-Sands
Cộng hòa Séc Lucie Šafářová
Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková
Trung Quốc Bằng Soái
6–7(4–7), 6–3, 6–3

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]