Danh sách vô địch đơn nam Úc Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các vận động viên quần vợt đoạt chức vô địch nội dung đơn nam giải Úc Mở rộng.

Năm Vô địch Hạng nhì Tỷ số
1905 Úc Rodney Heath Úc Arthur Curtis 4-6 6-3 6-4 6-4
1906 New Zealand Anthony Wilding New Zealand Francis Fisher 6-0 6-4 6-4
1907 Úc Horace Rice Úc Harry Parker 6-3 6-4 6-4
1908 Hoa Kỳ Fred Alexander Úc Alfred Dunlop 3-6 3-6 6-0 6-2 6-3
1909 New Zealand Anthony Wilding Úc Ernie Parker 6-1 7-5 6-2
1910 Úc Rodney Heath Úc Horace Rice 6-4 6-3 6-2
1911 Úc Norman Brookes Úc Horace Rice 6-1 6-2 6-3
1912 Úc Cecil Parke Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Alfred Beamish 3-6 6-3 1-6 6-1 7-5
1913 Úc Ernie Parker Úc Harry Parker 2-6 6-1 6-3 6-2
1914 Úc Arthur O'Hara Wood Úc Gerald Patterson 6-4 6-3 5-7 6-1
1915 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Francis Lowe Úc Horace Rice 4-6 6-1 6-1 6-4
1916-1918 Không tổ chức vì Chiến tranh thế giới lần thứ nhất
1919 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Algernon Kingscote Úc Eric Pockley 6-4 6-0 6-3
1920 Úc Pat O'Hara Wood Úc Ron Thomas 6-3 4-6 6-8 6-1 6-3
1921 Úc Rhys Gemmell Úc Alf Hedeman 7-5 6-1 6-4
1922 Úc James Anderson Úc Gerald Patterson 6-0 3-6 3-6 6-3 6-2
1923 Úc Pat O'Hara Wood Úc Bert St John 6-1 6-1 6-3
1924 Úc James Anderson Úc Bob Schlesinger 6-3 6-4 3-6 5-7 6-3
1925 Úc James Anderson Úc Gerald Patterson 11-9 2-6 6-2 6-3
1926 Úc John Hawkes Úc Jim Willard 6-1 6-3 6-1
1927 Úc Gerald Patterson Úc John Hawkes 3-6 6-4 3-6 18-16 6-3
1928 Pháp Jean Borotra Úc Jack Cummings 6-4 6-1 4-6 5-7 6-3
1929 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Gregory Úc Bob Schlesinger 6-2 6-2 5-7 7-5
1930 Úc Gar Moon Úc Harry Hopman 6-3 6-1 6-3
1931 Úc Jack Crawford Úc Harry Hopman 6-4 6-2 2-6 6-1
1932 Úc Jack Crawford Úc Harry Hopman 4-6 6-3 3-6 6-3 6-1
1933 Úc Jack Crawford Hoa Kỳ Keith Gledhill 2-6 7-5 6-3 6-2
1934 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry Úc Jack Crawford 6-3 7-5 6-1
1935 Úc Jack Crawford Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry 2-6 6-4 6-4 6-4
1936 Úc Adrian Quist Úc Jack Crawford 6-2 6-3 4-6 3-6 9-7
1937 Úc Vivian McGrath Úc John Bromwich 6-3 1-6 6-0 2-6 6-1
1938 Hoa Kỳ Don Budge Úc John Bromwich 6-4 6-2 6-1
1939 Úc John Bromwich Úc Adrian Quist 6-4 6-1 6-3
1940 Úc Adrian Quist Úc Jack Crawford 6-3 6-1 6-2
1941-1945 Không tổ chức vì Chiến tranh thế giới lần thứ hai
1946 Úc John Bromwich Úc Dinny Pails 5-7 6-3 7-5 3-6 6-2
1947 Úc Dinny Pails Úc John Bromwich 4-6 6-4 3-6 7-5 8-6
1948 Úc Adrian Quist Úc John Bromwich 6-4 3-6 6-3 2-6 6-3
1949 Úc Frank Sedgman Úc John Bromwich 6-3 6-2 6-2
1950 Úc Frank Sedgman Úc Ken McGregor 6-3 6-4 4-6 6-1
1951 Hoa Kỳ Dick Savitt Úc Ken McGregor 6-3 2-6 6-3 6-1
1952 Úc Ken McGregor Úc Frank Sedgman 7-5 12-10 2-6 6-2
1953 Úc Ken Rosewall Úc Mervyn Rose 6-0 6-3 6-4
1954 Úc Mervyn Rose Úc Rex Hartwig 6-2 0-6 6-4 6-2
1955 Úc Ken Rosewall Úc Lew Hoad 9-7 6-4 6-4
1956 Úc Lew Hoad Úc Ken Rosewall 6-4 3-6 6-4 7-5
1957 Úc Ashley Cooper Úc Neale Fraser 6-3 9-11 6-4 6-2
1958 Úc Ashley Cooper Úc Malcolm Anderson 7-5 6-3 6-4
1959 Peru Alex Olmedo Úc Neale Fraser 6-1 6-2 3-6 6-3
1960 Úc Rod Laver Úc Neale Fraser 5-7 3-6 6-3 8-6 8-6
1961 Úc Roy Emerson Úc Rod Laver 1-6 6-3 7-5 6-4
1962 Úc Rod Laver Úc Roy Emerson 8-6 0-6 6-4 6-4
1963 Úc Roy Emerson Úc Ken Fletcher 6-3 6-3 6-1
1964 Úc Roy Emerson Úc Fred Stolle 6-3 6-4 6-2
1965 Úc Roy Emerson Úc Fred Stolle 7-9 2-6 6-4 7-5 6-1
1966 Úc Roy Emerson Hoa Kỳ Arthur Ashe 6-4 6-8 6-2 6-3
1967 Úc Roy Emerson Hoa Kỳ Arthur Ashe 6-4 6-1 6-4
1968 Úc Bill Bowrey Tây Ban Nha Juan Gisbert 7-5 2-6 9-7 6-4
1969 Úc Rod Laver Tây Ban Nha Andrés Gimeno 6-3 6-4 7-5
1970 Hoa Kỳ Arthur Ashe Úc Dick Crealy 6-4 9-7 6-2
1971 Úc Ken Rosewall Hoa Kỳ Arthur Ashe 6-1 7-5 6-3
1972 Úc Ken Rosewall Úc Malcolm Anderson 7-6 6-3 7-5
1973 Úc John Newcombe New Zealand Onny Parun 6-3 6-7 7-5 6-1
1974 Hoa Kỳ Jimmy Connors Úc Phil Dent 7-6 6-4 4-6 6-3
1975 Úc John Newcombe Hoa Kỳ Jimmy Connors 7-5 3-6 6-4 7-5
1976 Úc Mark Edmondson Úc John Newcombe 6-7 6-3 7-6 6-1
1977 Hoa Kỳ Roscoe Tanner Argentina Guillermo Vilas 6-3 6-3 6-3 (tháng 1)
1977 Hoa Kỳ Vitas Gerulaitis Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd 6-3 7-6 5-7 3-6 6-2 (tháng 12)
1978 Argentina Guillermo Vilas Úc John Marks 6-4 6-4 3-6 6-3
1979 Argentina Guillermo Vilas Hoa Kỳ John Sadri 7-6 6-3 6-2
1980 Hoa Kỳ Brian Teacher Úc Kim Warwick 7-5 7-6 6-3
1981 Bản mẫu:Country data Nam Phi (cũ) Johan Kriek Hoa Kỳ Steve Denton 6-2 7-6 6-7 6-4
1982 Bản mẫu:Country data Nam Phi (cũ) Johan Kriek Hoa Kỳ Steve Denton 6-3 6-3 6-2
1983 Thụy Điển Mats Wilander Tiệp Khắc Ivan Lendl 6-1 6-4 6-4
1984 Thụy Điển Mats Wilander Bản mẫu:Country data Nam Phi (cũ) Kevin Curren 6-7 6-4 7-6 6-2
1985 Thụy Điển Stefan Edberg Thụy Điển Mats Wilander 6-4 6-3 6-3
1986 Không tổ chức vì đổi lịch
1987 Thụy Điển Stefan Edberg Úc Pat Cash 6-3 6-4 3-6 5-7 6-3
1988 Thụy Điển Mats Wilander Úc Pat Cash 6-3 6-7 3-6 6-1 8-6
1989 Tiệp Khắc Ivan Lendl Tiệp Khắc Miloslav Mečíř 6-2 6-2 6-2
1990 Tiệp Khắc Ivan Lendl Thụy Điển Stefan Edberg 4-6 7-6 5-2 bỏ cuộc
1991 Đức Boris Becker Tiệp Khắc Ivan Lendl 1-6 6-4 6-4 6-4
1992 Hoa Kỳ Jim Courier Thụy Điển Stefan Edberg 6-3 3-6 6-4 6-2
1993 Hoa Kỳ Jim Courier Thụy Điển Stefan Edberg 6-2 6-1 2-6 7-5
1994 Hoa Kỳ Pete Sampras Hoa Kỳ Todd Martin 7-6 6-4 6-4
1995 Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Pete Sampras 4-6 6-1 7-6 6-4
1996 Đức Boris Becker Hoa Kỳ Michael Chang 6-2 6-4 2-6 6-2
1997 Hoa Kỳ Pete Sampras Tây Ban Nha Carlos Moyá 6-2 6-3 6-3
1998 Cộng hòa Séc Petr Korda Chile Marcelo Ríos 6-2 6-2 6-2
1999 Nga Yevgeny Kafelnikov Thụy Điển Thomas Enqvist 4-6 6-0 6-3 7-6
2000 Hoa Kỳ Andre Agassi Nga Yevgeny Kafelnikov 3-6 6-3 6-2 6-4
2001 Hoa Kỳ Andre Agassi Pháp Arnaud Clément 6-4 6-2 6-2
2002 Thụy Điển Thomas Johansson Nga Marat Safin 3-6 6-4 6-4 7-6(4)
2003 Hoa Kỳ Andre Agassi Đức Rainer Schüttler 6–2, 6–2, 6–1
2004 Thụy Sĩ Roger Federer Nga Marat Safin 7–6(3), 6–4, 6–2
2005 Nga Marat Safin Úc Lleyton Hewitt 1–6, 6–3, 6–4, 6–4
2006 Thụy Sĩ Roger Federer Bản mẫu:Country data Kypros Marcos Baghdatis 5–7, 7–5, 6–0, 6–2
2007 Thụy Sĩ Roger Federer Chile Fernando González 7–6(2), 6–4, 6–4
2008 Serbia Novak Djokovic Pháp Jo-Wilfried Tsonga 4–6, 6–4, 6–3, 7–6(2)
2009 Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 3–6, 7–63, 3–6, 6–2
2010 Thụy Sĩ Roger Federer Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 6–3, 6–4, 7–611
2011 Serbia Novak Djokovic Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 6–4, 6–2, 6-3
2012 Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 5–7, 6–4, 6–2, 6–75, 7–5
2013 Serbia Novak Djokovic Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 6–72, 7–63, 6–3, 6–2
2014 Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–3, 6–2, 3–6, 6–3
2015 Serbia Novak Djokovic Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 7–6, 6–7, 6-3, 6-0
2016 Serbia Novak Djokovic Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 6–1, 7–5, 7–63

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]