Giải quần vợt Úc Mở rộng 2008 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2008
Vô địch Serbia Novak Djokovic
Các nội dung
Đánh đơn nam nữ
Đánh đôi nam nữ hỗn hợp

Đây là sơ đồ tóm tắt kết quả thi đấu giải đơn nam thuộc Giải quần vợt Úc Mở rộng 2008.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Thụy Sĩ Roger Federer (Bán kết) (đương kim vô địch)
  2. Tây Ban Nha Rafael Nadal (Bán kết)
  3. Serbia Novak Djokovic (Vô địch)
  4. Nga Nikolay Davydenko (Vòng 4)
  5. Tây Ban Nha David Ferrer (Tứ kết)
  6. Hoa Kỳ Andy Roddick (Vòng 3)
  7. Chile Fernando González (Vòng 3)
  8. Pháp Richard Gasquet (Vòng 4)
  9. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray (Vòng 1)
  10. Argentina David Nalbandian (Vòng 3)
  11. Tây Ban Nha Tommy Robredo (Vòng 2)
  12. Hoa Kỳ James Blake (Tứ kết)
  13. Cộng hòa Séc Tomáš Berdych (Vòng 4)
  14. Nga Mikhail Youzhny (Tứ kết)
  15. Bản mẫu:Country data Kypros Marcos Baghdatis (Vòng 3)
  16. Tây Ban Nha Carlos Moyà (Vòng 1)
  1. Croatia Ivan Ljubičić (Vòng 1)
  2. Argentina Juan Ignacio Chela (Vòng 1)
  3. Úc Lleyton Hewitt (Vòng 4)
  4. Croatia Ivo Karlović (Vòng 3)
  5. Argentina Juan Mónaco (Vòng 3)
  6. Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero (Vòng 4)
  7. Pháp Paul-Henri Mathieu (Vòng 4)
  8. Phần Lan Jarkko Nieminen (Tứ kết)
  9. Tây Ban Nha Fernando Verdasco (Vòng 2)
  10. Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka (Vòng 2)
  11. Tây Ban Nha Nicolás Almagro (Vòng 1)
  12. Pháp Gilles Simon (Vòng 3)
  13. Đức Philipp Kohlschreiber (Vòng 4)
  14. Cộng hòa Séc Radek Štěpánek (Vòng 1)
  15. Nga Igor Andreev (Vòng 3)
  16. Nga Dmitry Tursunov (Vòng 2)

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Viết tắt[sửa | sửa mã nguồn]

  • VL = Vượt qua vòng loại
  • DC = đặc cách
  • TM = thua cuộc may mắn
  • BC = bỏ cuộc

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Tứ kết Bán kết Chung kết
                                                   
  1  Thụy Sĩ Roger Federer 7 77 6  
12  Hoa Kỳ James Blake 5 65 4  
  1  Thụy Sĩ Roger Federer 5 3 65  
  3  Serbia Novak Djokovic 7 6 77  
3  Serbia Novak Djokovic 6 6 7
  5  Tây Ban Nha David Ferrer 0 3 5  
    3  Serbia Novak Djokovic 4 6 6 77
   Pháp Jo-Wilfried Tsonga 6 4 3 62
   Pháp Jo-Wilfried Tsonga 7 6 78  
14  Nga Mikhail Youzhny 5 0 66  
 Pháp Jo-Wilfried Tsonga 6 6 6
  2  Tây Ban Nha Rafael Nadal 2 3 2  
24  Phần Lan Jarkko Nieminen 5 3 1
  2  Tây Ban Nha Rafael Nadal 7 6 6  

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
1  Thụy Sĩ R Federer 6 6 6  
 Argentina D Hartfield 0 3 0     1  Thụy Sĩ R Federer 6 6 6  
 Pháp F Santoro 6 6 6    Pháp F Santoro 1 2 0  
 Hoa Kỳ J Isner 2 2 4       1  Thụy Sĩ R Federer 65 77 5 6 10  
 Serbia J Tipsarević 7 6 66 0 6        Serbia J Tipsarević 77 61 7 1 8  
DC  Úc J Sirianni 5 2 78 6 0      Serbia J Tipsarević 7 77 77
 Pháp T Ascione 4 0 3   25  Tây Ban Nha F Verdasco 5 63 63  
25  Tây Ban Nha F Verdasco 6 6 6       1  Thụy Sĩ R Federer 6 79 6
21  Argentina J Mónaco 77 7 6       13  Cộng hòa Séc T Berdych 4 67 3
 Argentina C Berlocq 65 5 1     21  Argentina J Mónaco 6 78 5 68 8  
 Hoa Kỳ R Kendrick 4 5 2   VL  Hoa Kỳ A Delić 3 66 7 710 6  
VL  Hoa Kỳ A Delić 6 7 6       21  Argentina J Mónaco 6 3 65 2
 Tây Ban Nha Ó Hernández 1 77 6 6       13  Cộng hòa Séc T Berdych 3 6 77 6  
 Cộng hòa Séc I Minář 6 65 2 1      Tây Ban Nha Ó Hernández 2 1 3
 Áo W Eschauer 4 4 4   13  Cộng hòa Séc T Berdych 6 6 6  
13  Cộng hòa Séc T Berdych 6 6 6  

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
12  Hoa Kỳ J Blake 6 6 6  
 Chile N Massú 3 2 2     12  Hoa Kỳ J Blake 6 6 6  
 Hoa Kỳ M Russell 6 4 6 3 6    Hoa Kỳ M Russell 3 2 2  
 Ý F Fognini 1 6 2 6 3       12  Hoa Kỳ J Blake 4 2 6 77 6  
 Pháp S Grosjean 77 6 77        Pháp S Grosjean 6 6 0 65 2  
 Ý F Volandri 63 3 60      Pháp S Grosjean 4 6 6 64 6
VL  Hà Lan R Haase 62 6 6 77   VL  Hà Lan R Haase 6 4 0 77 4  
17  Croatia I Ljubičić 77 3 0 61       12  Hoa Kỳ J Blake 6 6 6
27  Tây Ban Nha N Almagro 64 5 2        Croatia M Čilić 3 4 4
 Croatia M Čilić 77 7 6      Croatia M Čilić 6 6 6  
 Cộng hòa Séc J Vaněk 3 4 4    Áo J Melzer 4 3 4  
 Áo J Melzer 6 6 6        Croatia M Čilić 6 64 6 6
 Hàn Quốc H-T Lee 78 6 6       7  Chile F González 2 77 3 1  
 Úc C Guccione 66 3 4      Hàn Quốc H-T Lee 6 3 2 4
VL  Hy Lạp K Economidis 4 62 1   7  Chile F González 4 6 6 6  
7  Chile F González 6 77 6  

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
3  Serbia Novak Djokovic 6 6 77  
 Đức B Becker 0 2 65     3  Serbia Novak Djokovic 6 6 6  
VL  Hoa Kỳ R Ram 65 6 4 6 3    Ý S Bolelli 1 2 2  
 Ý S Bolelli 77 3 6 2 6       3  Serbia Novak Djokovic 6 6 6  
 Hoa Kỳ S Querrey 6 6 7        Hoa Kỳ S Querrey 3 1 3  
 Bỉ O Rochus 3 2 5      Hoa Kỳ S Querrey 77 4 6 6
 Bỉ X Malisse 77 7 2 1 3   32  Nga D Tursunov 65 6 4 2  
32  Nga D Tursunov 61 5 6 6 6       3  Serbia Novak Djokovic 7 6 6
19  Úc L Hewitt 6 6 6       19  Úc L Hewitt 5 3 3
 Bỉ S Darcis 0 3 0     19  Úc L Hewitt 77 6 5 6  
DC  Uzbekistan D Istomin 6 61 77 6   DC  Uzbekistan D Istomin 65 3 7 1  
VL  Slovakia L Lacko 3 77 64 1       19  Úc L Hewitt 4 7 7 64 6
 Latvia E Gulbis 0 4 62       15  Bản mẫu:Country data Kypros M Baghdatis 6 5 5 77 3  
 Nga M Safin 6 6 77      Nga M Safin 4 4 6 6 2
 Thụy Điển T Johansson 60 2 6 3   15  Bản mẫu:Country data Kypros M Baghdatis 6 6 2 3 6  
15  Bản mẫu:Country data Kypros M Baghdatis 77 6 3 6  

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
10  Argentina D Nalbandian 6 6 77  
DC  Úc R Smeets 1 1 63     10  Argentina D Nalbandian 4 7 6 6  
 Argentina M Zabaleta 1 77 3 4    Úc P Luczak 6 5 4 1  
 Úc P Luczak 6 62 6 6       10  Argentina D Nalbandian 1 2 3  
DC  Úc A Jones 6 6 3 6       22  Tây Ban Nha JC Ferrero 6 6 6  
 Tây Ban Nha A Montañés 4 3 6 2     DC  Úc A Jones 4 4 2
 Đức N Kiefer 4 3 1   22  Tây Ban Nha JC Ferrero 6 6 6  
22  Tây Ban Nha JC Ferrero 6 6 6       22  Tây Ban Nha JC Ferrero 5 6 4 1
30  Cộng hòa Séc R Štěpánek 6 6 5 2 3       5  Tây Ban Nha D Ferrer 7 3 6 6
 Hoa Kỳ V Spadea 2 2 7 6 6      Hoa Kỳ V Spadea 4 6 6 2 9  
VL  Đức D Gremelmayr 6 0 6 7   VL  Đức D Gremelmayr 6 2 3 6 7  
 Argentina S Roitman 1 6 4 5        Hoa Kỳ V Spadea 3 3 2
 Tây Ban Nha S Ventura 3 1 3       5  Tây Ban Nha D Ferrer 6 6 6  
 Argentina JM del Potro 6 6 6      Argentina JM del Potro 3 4 BC
 Pháp E Roger-Vasselin 2 2 1   5  Tây Ban Nha D Ferrer 6 6  
5  Tây Ban Nha D Ferrer 6 6 6  

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
8  Pháp R Gasquet 6 6 3 6  
DC  Úc N Lindahl 0 1 6 2     8  Pháp R Gasquet 6 6 6  
 Tây Ban Nha F López 78 6 6    Tây Ban Nha F López 2 1 3  
VL  Hoa Kỳ W Odesnik 66 1 4       8  Pháp R Gasquet 6 6 4 6  
 Bỉ K Vliegen 6 6 77       31  Nga I Andreev 3 2 6 4  
 Pháp O Patience 0 1 63      Bỉ K Vliegen 5 5 2
 România A Pavel 7 2 64 3   31  Nga I Andreev 7 7 6  
31  Nga I Andreev 5 6 77 6       8  Pháp R Gasquet 2 77 66 3
18  Argentina JI Chela 4 2 6 2        Pháp J-W Tsonga 6 65 78 6
 Tây Ban Nha G García-López 6 6 1 6      Tây Ban Nha G García-López 6 5 6 78  
 Colombia A Falla 5 7 68 6 7    Colombia A Falla 4 7 4 66  
VL  Cộng hòa Nam Phi K Anderson 7 5 710 2 5        Tây Ban Nha G García-López 3 4 2
VL  Hoa Kỳ S Warburg 2 6 6 2 6        Pháp J-W Tsonga 6 6 6  
 Argentina JP Brzezicki 6 2 3 6 4     VL  Hoa Kỳ S Warburg 4 64 2
 Pháp J-W Tsonga 7 6 0 77    Pháp J-W Tsonga 6 77 6  
9  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 5 4 6 65  

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
14  Nga M Youznhy 6 6 77  
DC  Pháp M Montcourt 0 2 63     14  Nga M Youznhy 4 7 6 77  
VL  Israel H Levy 4 2 1    Ý A Seppi 6 5 3 64  
 Ý A Seppi 6 6 6       14  Nga M Youzhny 6 6 6  
 Israel D Sela 6 6 6       20  Croatia I Karlović 2 4 2  
VL  Áo M Slanar 2 4 2      Israel D Sela 77 4 3 1
VL  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Baker 4 4 77 4   20  Croatia I Karlović 65 6 6 6  
20  Croatia I Karlović 6 6 61 6       14  Nga M Youzhny 77 6 6
26  Thụy Sĩ S Wawrinka 6 6 6       4  Nga N Davydenko 62 3 1
 Pháp J Benneteau 3 3 3     26  Thụy Sĩ S Wawrinka 2 6 65 1 BC  
 Bản mẫu:Country data Đài Loan (thể thao) Y-H Lu 3 6 78 4 2    Pháp M Gicquel 6 3 77 2  
 Pháp M Gicquel 6 4 66 6 6        Pháp M Gicquel 3 2 3
 Pháp N Mahut 77 5 6 3 7       4  Nga N Davydenko 6 6 6  
 Argentina J Acasuso 62 7 2 6 5      Pháp N Mahut 4 0 3
 Pháp M Llodra 5 5 3   4  Nga N Davydenko 6 6 6  
4  Nga N Davydenko 7 7 6  

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
6  Hoa Kỳ A Roddick 6 6 7  
VL  Cộng hòa Séc L Dlouhý 3 4 5     6  Hoa Kỳ A Roddick 6 6 6  
 Hoa Kỳ D Young 77 64 3 65    Đức M Berrer 2 2 4  
 Đức M Berrer 65 77 6 77       6  Hoa Kỳ A Roddick 4 6 69 77 6  
 Nga E Korolev 7 6 6       29  Đức P Kohlschreiber 6 3 711 63 8  
VL  Tây Ban Nha M Granollers-Pujol 5 2 0      Nga E Korolev 4 2 1 BC
VL  Croatia R Karanušić 4 65 1   29  Đức P Kohlschreiber 6 6 0  
29  Đức P Kohlschreiber 6 77 6       29  Đức Kohlschreiber 6 67 69 3
24  Phần Lan J Nieminen 6 6 5 2 6       24  Phần Lan J Nieminen 3 79 711 6
 Canada F Dancevic 3 1 7 6 1     24  Phần Lan J Nieminen 6 7 77  
DC  Hoa Kỳ J Levine 6 7 6   DC  Hoa Kỳ J Levine 2 5 62  
 Argentina Vassallo Argüello 1 5 1       24  Phần Lan J Nieminen 3 77 6 6
 Hoa Kỳ M Fish 6 6 3 6        Hoa Kỳ M Fish 6 64 3 1  
 Serbia B Pašanski 2 3 6 3      Hoa Kỳ M Fish 6 6 6
 Đức M Zverev 6 6 62 4 5   11  Tây Ban Nha T Robredo 1 2 3  
11  Tây Ban Nha T Robredo 4 2 77 6 7  

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
16  Tây Ban Nha C Moyà 65 7 5 4  
 Áo S Koubek 77 62 7 6      Áo S Koubek 6 78 77  
 Peru L Horna 4 78 3 4    Argentina A Calleri 3 66 65  
 Argentina A Calleri 6 66 6 6        Áo S Koubek 6 64 6 5 6  
 Chile P Capdeville 6 7 6       23  Pháp P-H Mathieu 4 77 2 7 8  
DC  Úc B Klein 4 5 4      Chile P Capdeville 77 0 4 4
 România V Hănescu 1 64 2   23  Pháp P-H Mathieu 65 6 6 6  
23  Pháp P-H Mathieu 6 77 6       23  Pháp P-H Mathieu 4 0 BC
28  Pháp G Simon 4 6 6 64 6       2  Tây Ban Nha R Nadal 6 3
 Hoa Kỳ B Reynolds 6 4 2 77 4     28  Pháp G Simon 6 6 6  
 Pháp A Clément 4 2 77 4    Đức R Schüttler 2 2 1  
 Đức R Schüttler 6 6 63 6       28  Pháp G Simon 5 2 3
 Pháp F Serra 6 77 77       2  Tây Ban Nha R Nadal 7 6 6  
 Đức F Mayer 3 62 65      Pháp F Serra 0 2 2
VL  Serbia V Troicki 63 5 1   2  Tây Ban Nha R Nadal 6 6 6  
2  Tây Ban Nha R Nadal 7 7 6  

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]