David Nalbandian

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
David Nalbandian
David Nalbandian Boodles.jpg
Nalbandian tại Boodles năm 2011
Tên đầy đủ David Pablo Nalbandian
Quốc tịch  Argentina
Nơi cư trú Unquillo, Argentina
Sinh 1 tháng 1, 1982 (35 tuổi)
Unquillo, Argentina
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[1]
Lên chuyên nghiệp 2000
Giải nghệ 1 tháng 10 năm 2013
Tay thuận Phải (trái tay 2 tay)
Tiền thưởng 11.114.755 USD
Đánh đơn
Thắng/Thua 383–191
Số danh hiệu 11
Thứ hạng cao nhất 3 (20 tháng 3 năm 2006)
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộng SF (2006)
Pháp mở rộng SF (2004, 2006)
Wimbledon F (2002)
Mỹ Mở rộng SF (2003)
Các giải khác
ATP Tour Finals W (2005)
Thế vận hội 3R (2008)
Đánh đôi
Thắng/Thua 48–53
Số danh hiệu 0
Thứ hạng cao nhất 105 (5 tháng 10 năm 2009)
Thành tích đánh đôi Gland Slam
Úc Mở rộng 1R (2003)
Pháp Mở rộng 1R (2003)
Wimbledon 2R (2003)
Giải đồng đội
Davis Cup F (2006, 2008, 2011)
Nalbandian ký tặng tại Giải quần vợt Úc mở rộng 2006

David Pablo Nalbandian (tiếng Armenia: Դավիդ Փաբլո Նալբանդյան; sinh ngày 1 tháng 1 năm 1982) là cựu vận động viên quần vợt người Argentina. Anh từng giữ vị trí số 3 thế giới, Á quân Giải Vô địch Wimbledon 2002 và nhà vô địch Tennis Masters Cup năm 2005. Bên cạnh đó, Nalbandian cũng có 2 chức vô địch Masters 1000. Nalbandian là người Argentina duy nhất từng góp mặt ở bán kết của cả bốn giải Grand Slam và là người Argentina duy nhất cho tới nay vào tới chung kết Wimbledon.[2]

Các trận chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 1 (1 lần á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Opponent Score
Runner-up 2002 Wimbledon Cỏ Úc Lleyton Hewitt 1–6, 3–6, 2–6

Chung kết ATP World Tour Finals[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 1 (1 danh hiệu)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Opponent Score
Winner 2005 Shanghai Thảm (i) Thụy Sĩ Roger Federer 6–7(4–7), 6–7(11–13), 6–2, 6–1, 7–6(7–3)

Masters 1000 finals[sửa | sửa mã nguồn]

Singles: 6 (2 titles, 4 runners-up)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Opponent Score
Á quân 2003 Canada Masters Cứng Hoa Kỳ Andy Roddick 1–6, 3–6
Á quân 2004 Rome Masters Đất nện Tây Ban Nha Carlos Moyá 3–6, 3–6, 1–6
Á quân 2004 Madrid Masters Cứng (i) Nga Marat Safin 2–6, 4–6, 3–6
Vô địch 2007 Madrid Masters Cứng (i) Thụy Sĩ Roger Federer 1–6, 6–3, 6–3
Vô địch 2007 Paris Masters Cứng (i) Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–0
Á quân 2008 Paris Masters Cứng (i) Pháp Jo-Wilfried Tsonga 3–6, 6–4, 4–6

Tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 24 (11 danh hiệu, 13 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam tournaments (0–1)
ATP World Tour Finals (1–0)
ATP World Tour Masters 1000 (2–4)
ATP World Tour 500 Series (1–1)
ATP World Tour 250 Series (7–7)
Têns by surface
Cứng (5–5)
Đất nện (4–4)
Cỏ (0–2)
Thảm (2–2)
Têns by setting
Ngoài trời (6–7)
Trong nhà (5–6)
Outcome No. Date Tournament Surface Opponent Score
Á quân 1. 1 October 2001 Campionati Internazionali di Sicilia, Palermo, Italy Đất nện Tây Ban Nha Félix Mantilla 6–7(2–7), 4–6
Vô địch 1. 8 April 2002 Estoril Open, Estoril, Portugal Đất nện Phần Lan Jarkko Nieminen 6–4, 7–6(7–5)
Á quân 2. 8 July 2002 Wimbledon, London, United Kingdom Cỏ Úc Lleyton Hewitt 1–6, 3–6, 2–6
Vô địch 2. 21 October 2002 Davidoff Swiss Indoors, Basel, Switzerland Thảm (i) Chile Fernando González 6–4, 6–3, 6–2
Á quân 3. 11 August 2003 Canada Masters, Montréal, Canada Cứng Hoa Kỳ Andy Roddick 1–6, 3–6
Á quân 4. 27 October 2003 Davidoff Swiss Indoors, Basel, Switzerland Thảm (i) Argentina Guillermo Coria w/o
Á quân 5. 10 May 2004 Rome Masters, Rome, Italy Đất nện Tây Ban Nha Carlos Moyá 3–6, 3–6, 1–6
Á quân 6. 18 October 2004 Madrid Masters, Madrid, Spain Cứng (i) Nga Marat Safin 2–6, 4–6, 3–6
Á quân 7. 25 October 2004 Davidoff Swiss Indoors, Basel, Switzerland Thảm (i) Cộng hòa Séc Jiří Novák 7–5, 3–6, 4–6, 6–1, 2–6
Vô địch 3. 1 May 2005 BMW Open, Munich, Germany Đất nện România Andrei Pavel 6–4, 6–1
Vô địch 4. 20 November 2005 Tennis Masters Cup, Shanghai, China Thảm (i) Thụy Sĩ Roger Federer 6–7(4–7), 6–7(11–13), 6–2, 6–1, 7–6(7–3)
Vô địch 5. 7 May 2006 Estoril Open, Estoril, Portugal Đất nện Nga Nikolay Davydenko 6–3, 6–4
Vô địch 6. 21 October 2007 Madrid Masters, Madrid, Spain Cứng (i) Thụy Sĩ Roger Federer 1–6, 6–3, 6–3
Vô địch 7. 4 November 2007 Paris Masters, Paris, France Cứng (i) Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–0
Vô địch 8. 24 February 2008 ATP Buenos Aires, Buenos Aires, Argentina Đất nện Argentina José Acasuso 3–6, 7–6(7–5), 6–4
Á quân 8. 1 March 2008 Abierto Mexicano TELCEL, Acapulco, Mexico Đất nện Tây Ban Nha Nicolás Almagro 1–6, 6–7(1–7)
Vô địch 9. 4 October 2008 ATP Stockholm, Stockholm, Sweden Cứng (i) Thụy Điển Robin Söderling 6–2, 5–7, 6–3
Á quân 9. 26 October 2008 Davidoff Swiss Indoors, Basel, Switzerland Cứng (i) Thụy Sĩ Roger Federer 3–6, 4–6
Á quân 10. 2 November 2008 Paris Masters, Paris, France Cứng (i) Pháp Jo-Wilfried Tsonga 3–6, 6–4, 4–6
Vô địch 10. 17 January 2009 Medibank International, Sydney, Australia Cứng Phần Lan Jarkko Nieminen 6–3, 6–7(9–11), 6–2
Vô địch 11. 8 August 2010 Legg Mason Tennis Classic, Washington, United States Cứng Cộng hòa Síp Marcos Baghdatis 6–2, 7–6(7–4)
Á quân 11. 15 January 2011 Heineken Open, Auckland, New Zealand Cứng Tây Ban Nha David Ferrer 3–6, 2–6
Á quân 12. 17 June 2012 Aegon Championships, London, United Kingdom Cỏ Croatia Marin Čilić 7–6(7–3), 3–4 default
Á quân 13. 17 February 2013 Brasil Open, São Paulo, Brazil Đất nện (i) Tây Ban Nha Rafael Nadal 2–6, 3–6

Đôi: 1 (1 lần á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam tournaments (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (0–0)
ATP World Tour 500 Series (0–0)
ATP World Tour 250 Series (0–1)
Têns by surface
Cứng (0–0)
Đất nện (0–1)
Cỏ (0–0)
Thảm (0–0)
Têns by setting
Ngoài trời (0–1)
Trong nhà (0–0)
Outcome No. Year Tournament Surface Partner Opponents Score
Á quân 1. 23 February 2003 ATP Buenos Aires, Buenos Aires, Argentina Đất nện Argentina Lucas Arnold Ker Argentina Mariano Hood

Argentina Sebastián Prieto

2–6, 2–6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và thành tích
Tiền nhiệm:
Argentina Manu Ginóbili
Carlos Tévez
Olimpia de Oro
2005
Kế nhiệm:
Argentina Germán Chiaraviglio