Nicolás Almagro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nicolás Almagro
Almagro 2011 June.jpg
Almagro tháng 6 năm 2011.
Biệt danh Mugro, La Magra, Nico
Quốc gia  Tây Ban Nha
Nơi cư trú Murcia, Tây Ban Nha
Ngày sinh 21 tháng 8, 1985 (31 tuổi)
Nơi sinh Murcia, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Lên chuyên nghiệp 2003
Tay thuận Tay phải (one-handed backhand)
Tiền thưởng $5,553,211
Đánh đơn
Thắng - Thua 352–228
Vô địch 12
Thứ hạng cao nhất No. 9 (2/5/2011)
Thứ hạng hiện tại No. 84 (14/9/2015)
Thành tích tốt nhất tại Gland Slam
Úc Mở rộng 4R (2010, 2011, 2012)
Pháp mở rộng QF (2008, 2010)
Wimbledon 3R (2009, 2011)
Mỹ Mở rộng 3R (2007, 2008, 2009, 2010)
Đánh đôi
Thắng - Thua 59–99
Vô địch 1
Thứ hạng cao nhất No. 48 (ngày 21 tháng 3 năm 2011)
Thành tích tốt nhất tại Gland Slam
Úc Mở rộng 2R (2008)
Pháp mở rộng 2R (2006)
Wimbledon 1R (2006, 2007)
Mỹ Mở rộng 1R (2006, 2007, 2008)
Cập nhật: 3 tháng 11 năm 2011.
Nicolás Almagro
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Tây Ban Nha
Men's Tennis
Mediterranean Games
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2005 Almería Singles
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2005 Almería Doubles

Nicolas Almagro Sanchez Rolle (tiếng Tây Ban Nha: Nicolás Almagro Sánchez Rolle; sinh ngày 21 tháng 8 năm 1985 ở Murcia, Spain) là một tuyển thủ quần vợt chuyên nghiệp người Tây Ban Nha, có xếp hạng cao nhất là thứ 9 trong ATP World Tour.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: 21 (12 titles, 9 runners-up)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam tournaments (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (0–0)
ATP World Tour 500 Series (2–3)
ATP World Tour 250 Series (10–6)
Titles by Surface
Cứng (0–0)
Đất nện (12–9)
Cỏ (0–0)
Thảm (0–0)
Outcome No. Date Tournament Surface Opponent Score
Vô địch 1. 02006-04-16 16 tháng 4 năm 2006 Open de Tenis Comunidad Valenciana, Valencia, Spain Clay Pháp Gilles Simon 6–2, 6–3
Vô địch 2. 02007-04-15 15 tháng 4 năm 2007 Open de Tenis Comunidad Valenciana, Valencia, Spain (2) Clay Ý Potito Starace 4–6, 6–2, 6–1
Á quân 1. 02007-07-15 15 tháng 7 năm 2007 Swedish Open, Båstad, Sweden Clay Tây Ban Nha David Ferrer 2–6, 1–6
Vô địch 3. 02008-02-17 17 tháng 2 năm 2008 Brasil Open, Costa do Sauípe, Brazil Clay Tây Ban Nha Carlos Moyà 7–6(7–4), 3–6, 7–5
Vô địch 4. 02008-03-01 1 tháng 3 năm 2008 Abierto Mexicano Telcel, Acapulco, Mexico Clay Argentina David Nalbandian 6–1, 7–6(7–1)
Á quân 2. 02008-04-20 20 tháng 4 năm 2008 Open de Tenis Comunidad Valenciana, Valencia, Spain Clay Tây Ban Nha David Ferrer 6–4, 2–6, 6–7(2–7)
Vô địch 5. 02009-02-28 28 tháng 2 năm 2009 Abierto Mexicano Telcel, Acapulco, Mexico (2) Clay Pháp Gaël Monfils 6–4, 6–4
Vô địch 6. 02010-07-18 18 tháng 7 năm 2010 Swedish Open, Båstad, Sweden Clay Thụy Điển Robin Söderling 7–5, 3–6, 6–2
Vô địch 7. 02010-08-01 1 tháng 8 năm 2010 Swiss Open, Gstaad, Switzerland Clay Pháp Richard Gasquet 7–5, 6–1
Vô địch 8. 02011-02-12 12 tháng 2 năm 2011 Brasil Open, Costa do Sauípe, Brazil (2) Clay Ukraina Alexandr Dolgopolov 6–3, 7–6(7–3)
Vô địch 9. 02011-02-20 20 tháng 2 năm 2011 Copa Claro, Buenos Aires, Argentina Clay Argentina Juan Ignacio Chela 6–3, 3–6, 6–4
Á quân 3. 02011-02-26 26 tháng 2 năm 2011 Abierto Mexicano Telcel, Acapulco, Mexico Clay Tây Ban Nha David Ferrer 6–7(4–7), 7–6(7–2), 2–6
Vô địch 10. 02011-05-21 21 tháng 5 năm 2011 Open de Nice Côte d'Azur, Nice, France Clay România Victor Hănescu 6–7(5–7), 6–3, 6–3
Á quân 4. 02011-07-24 24 tháng 7 năm 2011 German Open Tennis Championships, Hamburg, Germany Clay Pháp Gilles Simon 4–6, 6–4, 4–6
Vô địch 11. 02012-02-19 19 tháng 2 năm 2012 Brasil Open, São Paulo, Brazil (3) Clay (i) Ý Filippo Volandri 6–3, 4–6, 6–4
Á quân 5. 02012-02-26 26 tháng 2 năm 2012 Copa Claro, Buenos Aires, Argentina Clay Tây Ban Nha David Ferrer 6–4, 3–6, 2–6
Vô địch 12. 02012-05-26 26 tháng 5 năm 2012 Open de Nice Côte d'Azur, Nice, France (2) Clay Hoa Kỳ Brian Baker 6–3, 6–2
Á quân 6. 02012-07-15 15 tháng 7 năm 2012 Swedish Open, Båstad, Sweden (2) Clay Tây Ban Nha David Ferrer 2–6, 2–6
Á quân 7. 02013-04-14 14 tháng 4 năm 2013 U.S. Men's Clay Court Championships, Houston, United States Clay Hoa Kỳ John Isner 3–6, 5–7
Á quân 8. 02013-04-28 28 tháng 4 năm 2013 Barcelona Open, Barcelona, Spain Clay Tây Ban Nha Rafael Nadal 4–6, 3–6
Á quân 9. 02014-04-13 13 tháng 4 năm 2014 U.S. Men's Clay Court Championships, Houston, United States (2) Clay Tây Ban Nha Fernando Verdasco 3–6, 6–7(4–7)

Đôi: 2 (1 title, 1 runner-up)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam tournaments (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (0–0)
ATP World Tour 500 Series (0–0)
ATP World Tour 250 Series (1–1)
Titles by Surface
Cứng (0–0)
Đất nện (1–1)
Cỏ (0–0)
Thảm (0–0)
Outcome No. Date Championship Surface Partner Opponent Score
Á quân 1. 02009-02-22 22 tháng 2 năm 2009 ATP Buenos Aires, Buenos Aires, Argentina Clay Tây Ban Nha Santiago Ventura Tây Ban Nha Marcel Granollers
Tây Ban Nha Alberto Martín
3–6, 7–5, [8–10]
Vô địch 1. 02015-08-08 8 tháng 8 năm 2015 Austrian Open Kitzbühel, Kitzbühel, Austria Clay Argentina Carlos Berlocq Hà Lan Robin Haase
Phần Lan Henri Kontinen
5–7, 6–3, [11–9]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]