Giải quần vợt Úc Mở rộng 2008 - Đôi nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2008
Vô địch   Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
Các nội dung
Đánh đơn   nam   nữ  
Đánh đôi   nam   nữ   hỗn hợp

Đây là sơ đồ tóm tắt kết quả thi đấu giải đôi nam thuộc Giải quần vợt Úc Mở rộng 2008.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Hoa Kỳ Bob Bryan / Hoa Kỳ Mike Bryan (Đương kim vô địch) (Tứ kết)
  2. Canada Daniel Nestor / Serbia Nenad Zimonjić (Tứ kết)
  3. Thụy Điển Simon Aspelin / Áo Julian Knowle (Vòng 1)
  4. Cộng hòa Séc Martin Damm / Cộng hòa Séc Pavel Vízner (Tứ kết)
  5. Úc Paul Hanley / Ấn Độ Leander Paes (Vòng 2)
  6. Ấn Độ Mahesh Bhupati / Bahamas Mark Knowles (Bán kết)
  7. Pháp Arnaud Clément / Pháp Michaël Llodra (Chung kết)
  8. Israel Jonathan Erlich / Israel Andy Ram (Vô địch)
  1. Cộng hòa Séc František Čermák / Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý (Vòng 3)
  2. Hoa Kỳ Eric Butorac / Zimbabwe Kevin Ullyett (Vòng 3)
  3. Ba Lan Mariusz Fyrstenberg / Ba Lan Marcin Matkowski (Vòng 3)
  4. Belarus Max Mirnyi / Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray (Vòng 1)
  5. Brasil Marcelo Melo / Brasil André Sá (Vòng 1)
  6. Pháp Julien Benneteau / Pháp Nicolas Mahut (Vòng 3)
  7. Đức Christopher Kas / Hà Lan Rogier Wassen (Vòng 3)
  8. Cộng hòa Séc Leoš Friedl / Cộng hòa Séc David Škoch (Vòng 2)

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Viết tắt[sửa | sửa mã nguồn]

  • DC = đặc cách
  • BC = bỏ cuộc
  • w/o = walkover

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Tứ kết Bán kết Chung kết
                                       
  1  Hoa Kỳ Bob Bryan
 Hoa Kỳ Mike Bryan
3 7 65  
6  Ấn Độ Mahesh Bhupathi
 Bahamas Mark Knowles
6 5 77  
  6  Ấn Độ Mahesh Bhupathi
 Bahamas Mark Knowles
4 4  
  8  Israel Jonathan Erlich
 Israel Andy Ram
6 6  
   Pháp Marc Gicquel
 Pháp Fabrice Santoro
4 1
  8  Israel Jonathan Erlich
 Israel Andy Ram
6 6  
    8  Israel Jonathan Erlich
 Israel Andy Ram
7 77
  7  Pháp Arnaud Clément
 Pháp Michaël Llodra
5 64
     Cộng hòa Nam Phi Jeff Coetzee
 Cộng hòa Nam Phi Wesley Moodie
7 5 6  
4  Cộng hòa Séc Martin Damm
 Cộng hòa Séc Pavel Vízner
5 7 4  
   Cộng hòa Nam Phi Jeff Coetzee
 Cộng hòa Nam Phi Wesley Moodie
3 69
  7  Pháp Arnaud Clément
 Pháp Michaël Llodra
6 711  
7  Pháp Arnaud Clément
 Pháp Michaël Llodra
6 6
  2  Canada Daniel Nestor
 Serbia Nenad Zimonjić
4 4  

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
1 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
6 6
  Argentina M González
Argentina J Mónaco
3 2 1 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
6 6
  Argentina C Berlocq
Ý A Seppi
7 2 3   Tây Ban Nha N Almagro
Chile N Massú
3 4
  Tây Ban Nha N Almagro
Chile N Massú
5 6 6 1 Hoa Kỳ B Bryan
Hoa Kỳ M Bryan
6 6
  Cộng hòa Séc P Pála
Argentina M Vassallo Argüello
6 7 4 14 Pháp J Benneteau
Pháp N Mahut
3 4
  Cộng hòa Nam Phi R de Voest
Cộng hòa Nam Phi C Haggard
7 6 6   Cộng hòa Nam Phi R de Voest
Cộng hòa Nam Phi C Haggard
1 1
  Argentina M García
Áo O Marach
6 1 2 14 Pháp J Benneteau
Pháp N Mahut
6 6
14 Pháp J Benneteau
Pháp N Mahut
2 6 6 1 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
3 7 6
11 Ba Lan M Fyrstenberg
Ba Lan M Matkowski
5 6 6 6 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
6 5 77
  Tây Ban Nha G García-López
Tây Ban Nha F Verdasco
7 4 3 11 Ba Lan M Fyrstenberg
Ba Lan M Matkowski
77 65 6
  Thụy Điển T Johansson
România A Pavel
3 6 6   Thụy Điển T Johansson
România A Pavel
63 77 4
  Úc A Coelhg
Úc B Klein
6 3 3 11 Ba Lan M Fyrstenberg
Ba Lan M Matkowski
3 2
  Israel H Levy
Israel D Sela
3 5 6 Ấn Độ M Bhupati
Bahamas M Knowles
6 6
  Thụy Sĩ Y Allegro
Bỉ K Vliegen
6 7   Thụy Sĩ Y Allegro
Bỉ K Vliegen
1 4
  Nga M Youzhny
Đức M Zverev
610 4 6 Ấn Độ M Bhupati
Bahamas M Knowles
6 6
6 Ấn Độ M Bhupati
Bahamas M Knowles
712 6

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
3 Thụy Điển S Aspelin
Áo J Knowle
4 6 2
  Thụy Điển R Lindstedt
Phần Lan J Nieminen
6 4 6   Thụy Điển R Lindstedt
Phần Lan J Nieminen
63 6 3
  Hoa Kỳ H Armando
Bỉ X Malisse
4 3   Pháp M Gicquel
Pháp F Santoro
77 3 6
  Pháp M Gicquel
Pháp F Santoro
6 6   Pháp M Gicquel
Pháp F Santoro
6 6
  Úc C Bell
Úc A Feeney
6 6   Úc C Bell
Úc A Feeney
4 2
  Úc C Guccione
Úc P Luczak
3 2   Úc C Bell
Úc A Feeney
77 3 6
  Úc C Ebelthite
Úc N Lindahl
7 3 6 16 Cộng hòa Séc L Friedl
Cộng hòa Séc D Škoch
64 6 3
16 Cộng hòa Séc L Friedl
Cộng hòa Séc D Škoch
5 6 7   Pháp M Gicquel
Pháp F Santoro
4 1
9 Cộng hòa Séc F Čermák
Cộng hòa Séc L Dlouhý
6 6 8 Israel J Erlich
Israel A Ram
6 6
  Bỉ S Darcis
Bỉ O Rochus
2 3 9 Cộng hòa Séc F Čermák
Cộng hòa Séc L Dlouhý
77 77
  Tây Ban Nha M Granollers-Pujol
Tây Ban Nha S Ventura
7 6   Tây Ban Nha M Granollers-Pujol
Tây Ban Nha S Ventura
65 65
  Hoa Kỳ R Kendrick
Hoa Kỳ J Thomas
6 4 9 Cộng hòa Séc F Čermák
Cộng hòa Séc L Dlouhý
5 3
  Hoa Kỳ S Lipsky
Hoa Kỳ D Martin
6 6 8 Israel J Erlich
Israel A Ram
7 6
  Tây Ban Nha Ó Hernández
Tây Ban Nha A Montañés
2 4   Hoa Kỳ S Lipsky
Hoa Kỳ D Martin
64 0
  Nga I Kunitsyn
Nga D Tursunov
5 3 8 Israel J Erlich
Israel A Ram
77 6
8 Israel J Erlich
Israel A Ram
7 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
5 Úc P Hanley
Ấn Độ L Paes
7 7
  Peru L Horna
Áo S Koubek
6 6 5 Úc P Hanley
Ấn Độ L Paes
3 6 66
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Auckland
Hoa Kỳ S Querrey
1 64   Ấn Độ R Bopanna
Hoa Kỳ R Ram
6 3 78
  Ấn Độ R Bopanna
Hoa Kỳ R Ram
6 77   Ấn Độ R Bopanna
Hoa Kỳ R Ram
6 4 3
  Cộng hòa Nam Phi J Coetzee
Cộng hòa Nam Phi W Moodie
6 6   Cộng hòa Nam Phi J Coetzee
Cộng hòa Nam Phi W Moodie
3 6 6
  Đức R Schüttler
Serbia J Tipsarević
3 4   Cộng hòa Nam Phi J Coetzee
Cộng hòa Nam Phi W Moodie
6 6
  Pháp E Roger-Vasselin
Pháp G Simon
7 1 6   Pháp E Roger-Vasselin
Pháp G Simon
2 3
12 Belarus M Mirnyi
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Murray
6 6 3   Cộng hòa Nam Phi J Coetzee
Cộng hòa Nam Phi W Moodie
7 5 6
13 Brasil M Melo
Brasil A Sá
611 711 4 4 Cộng hòa Séc M Damm
Cộng hòa Séc P Vízner
5 7 4
  Argentina L Ker
Tây Ban Nha F López
713 64 6   Argentina L Ker
Tây Ban Nha F López
  Argentina J Acasuso
Argentina S Roitman
4 4 Áo W Eschauer
Đức F Mayer
w/o
  Áo W Eschauer
Đức F Mayer
6 6   Argentina L Ker
Tây Ban Nha F López
4 5
  Pháp S Grosjean
Pháp J-W Tsonga
6 6 4 Cộng hòa Séc M Damm
Cộng hòa Séc P Vízner
6 7
  Canada F Dancevic
Úc S Huss
2 3   Pháp S Grosjean
Pháp J-W Tsonga
3 6 3
  Úc J Kerr
Úc T Perry
6 1 2 4 Cộng hòa Séc M Damm
Cộng hòa Séc P Vízner
6 4 6
4 Cộng hòa Séc M Damm
Cộng hòa Séc P Vízner
3 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
7 Pháp A Clément
Pháp M Llodra
77 6
  Thái Lan Sa Ratiwatana
Thái Lan So Ratiwatana
64 4 7 Pháp A Clément
Pháp M Llodra
6 6
  Ý S Bolelli
Ý F Volandri
6 1 63   Ý F Fognini
Croatia I Ljubičić
2 3
  Ý F Fognini
Croatia I Ljubičić
4 6 77 7 Pháp A Clément
Pháp M Llodra
6 6
  Argentina J Brzezicki
Argentina A Calleri
77 6 10 Hoa Kỳ E Butorac
Zimbabwe K Ullyett
4 4
  Hoa Kỳ J Isner
Croatia I Karlović
63 3   Argentina J Brzezicki
Argentina A Calleri
w/o
  Cộng hòa Séc T Cibulec
Croatia L Zovko
3 1 10 Hoa Kỳ E Butorac
Zimbabwe K Ullyett
10 Hoa Kỳ E Butorac
Zimbabwe K Ullyett
6 6 7 Pháp A Clément
Pháp M Llodra
6 6
15 Đức C Kas
Hà Lan R Wassen
6 61 6 2 Canada D Nestor
Serbia N Zimonjić
4 4
  Úc S Groth
Úc J Sirianni
3 77 3 15 Đức C Kas
Hà Lan R Wassen
6 6
  Úc N Healey
Úc R Smeets
7 3 3   Hàn Quốc H-T Lee
Pháp F Serra
1 2
  Hàn Quốc H-T Lee
Pháp F Serra
5 6 6 15 Đức C Kas
Hà Lan R Wassen
4 4
  Cộng hòa Séc J Levinský
Slovakia M Mertiňák
63 3 2 Canada D Nestor
Serbia N Zimonjić
6 6
  Áo J Melzer
Áo A Peya
77 6 Áo J Melzer
Áo A Peya
2 3
  Úc A Jones
Úc G Jones
4 1 2 Canada D Nestor
Serbia N Zimonjić
6 6
2 Canada D Nestor
Serbia N Zimonjić
6 6

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]